| 501 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | 2002779 | Tần số vô tuyến điện |
| 502 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | 2002783 | Tần số vô tuyến điện |
| 503 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | 2002780 | Tần số vô tuyến điện |
| 504 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | 2002778 | Tần số vô tuyến điện |
| 505 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | 2002775 | Tần số vô tuyến điện |
| 506 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | 2002781 | Tần số vô tuyến điện |
| 507 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | 2002777 | Tần số vô tuyến điện |
| 508 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | 2002776 | Tần số vô tuyến điện |
| 509 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. | 1013969 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 510 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân | 1013960 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 511 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. | 1013964 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 512 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức | 1013957 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 513 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao- | 1013961 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 514 | Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư - | 1013944 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 515 | Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - | 1013940 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 516 | Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - | 1013936 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 517 | Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - | 1013943 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 518 | Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - | 1013939 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 519 | Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài | 1014388 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 520 | Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - | 1013933 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 521 | Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ | 1013931 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 522 | Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ) | 1014393 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 523 | Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ - | 1013927 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 524 | Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ - | 1013918 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 525 | Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ | 1014394 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 526 | Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. | 1013972 | Sở hữu trí tuệ |
| 527 | Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | 1013968 | Sở hữu trí tuệ |
| 528 | Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc | 1013974 | Sở hữu trí tuệ |
| 529 | Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế | 1013973 | Sở hữu trí tuệ |
| 530 | Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | 1013970 | Sở hữu trí tuệ |
| 531 | Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | 1013958 | Sở hữu trí tuệ |
| 532 | Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ | 1013966 | Sở hữu trí tuệ |
| 533 | Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp | 1013963 | Sở hữu trí tuệ |
| 534 | Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | 1013959 | Sở hữu trí tuệ |
| 535 | Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp | 1013955 | Sở hữu trí tuệ |
| 536 | Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp | 1013954 | Sở hữu trí tuệ |
| 537 | Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | 1013956 | Sở hữu trí tuệ |
| 538 | Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | 1013942 | Sở hữu trí tuệ |
| 539 | Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp | 1013925 | Sở hữu trí tuệ |
| 540 | Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | 1013922 | Sở hữu trí tuệ |
| 541 | Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | 1013928 | Sở hữu trí tuệ |
| 542 | Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | 1013919 | Sở hữu trí tuệ |
| 543 | Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | 1013924 | Sở hữu trí tuệ |
| 544 | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | 1013916 | Sở hữu trí tuệ |
| 545 | Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh | 1013971 | An toàn bức xạ và hạt nhân |
| 546 | Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh | 1013951 | An toàn bức xạ và hạt nhân |
| 547 | Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. | 1013948 | An toàn bức xạ và hạt nhân |
| 548 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý | 3000464 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 549 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý | 3000462 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 550 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa | 3000460 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |