Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 11/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
501 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá 2002779 Tần số vô tuyến điện
502 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) 2002783 Tần số vô tuyến điện
503 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ 2002780 Tần số vô tuyến điện
504 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá 2002778 Tần số vô tuyến điện
505 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá 2002775 Tần số vô tuyến điện
506 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư 2002781 Tần số vô tuyến điện
507 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá 2002777 Tần số vô tuyến điện
508 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư 2002776 Tần số vô tuyến điện
509 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. 1013969 Hoạt động khoa học và công nghệ
510 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân 1013960 Hoạt động khoa học và công nghệ
511 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. 1013964 Hoạt động khoa học và công nghệ
512 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức 1013957 Hoạt động khoa học và công nghệ
513 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao- 1013961 Hoạt động khoa học và công nghệ
514 Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư - 1013944 Hoạt động khoa học và công nghệ
515 Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - 1013940 Hoạt động khoa học và công nghệ
516 Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - 1013936 Hoạt động khoa học và công nghệ
517 Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - 1013943 Hoạt động khoa học và công nghệ
518 Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - 1013939 Hoạt động khoa học và công nghệ
519 Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài 1014388 Hoạt động khoa học và công nghệ
520 Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - 1013933 Hoạt động khoa học và công nghệ
521 Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ 1013931 Hoạt động khoa học và công nghệ
522 Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ) 1014393 Hoạt động khoa học và công nghệ
523 Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ - 1013927 Hoạt động khoa học và công nghệ
524 Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ - 1013918 Hoạt động khoa học và công nghệ
525 Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ 1014394 Hoạt động khoa học và công nghệ
526 Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. 1013972 Sở hữu trí tuệ
527 Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp 1013968 Sở hữu trí tuệ
528 Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc 1013974 Sở hữu trí tuệ
529 Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế 1013973 Sở hữu trí tuệ
530 Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp 1013970 Sở hữu trí tuệ
531 Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp 1013958 Sở hữu trí tuệ
532 Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ 1013966 Sở hữu trí tuệ
533 Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp 1013963 Sở hữu trí tuệ
534 Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp 1013959 Sở hữu trí tuệ
535 Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp 1013955 Sở hữu trí tuệ
536 Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp 1013954 Sở hữu trí tuệ
537 Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp 1013956 Sở hữu trí tuệ
538 Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 1013942 Sở hữu trí tuệ
539 Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp 1013925 Sở hữu trí tuệ
540 Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 1013922 Sở hữu trí tuệ
541 Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 1013928 Sở hữu trí tuệ
542 Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. 1013919 Sở hữu trí tuệ
543 Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 1013924 Sở hữu trí tuệ
544 Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 1013916 Sở hữu trí tuệ
545 Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh 1013971 An toàn bức xạ và hạt nhân
546 Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh 1013951 An toàn bức xạ và hạt nhân
547 Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. 1013948 An toàn bức xạ và hạt nhân
548 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý 3000464 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
549 Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý 3000462 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
550 Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa 3000460 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng