| 601 | (Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến | 1011815 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 602 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | 2002548 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 603 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | 2002546 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 604 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | 2002544 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 605 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh) | 2002278 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 606 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) | 2002249 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 607 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) | 2002248 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 608 | Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh) | 1006427 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 609 | Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người. | 2002144 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 610 | Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. | 2001643 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 611 | Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. | 2001525 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 612 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. | 2001179 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 613 | Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ. | 2001143 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 614 | Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ. | 2001137 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 615 | Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. | 1002690 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 616 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ | 1014389 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 617 | Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) | 1014390 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 618 | Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ | 1014391 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 619 | Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ | 1014392 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 620 | Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người | 2000079 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 621 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) | 1011938 | Sở hữu trí tuệ |
| 622 | Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) | 1011939 | Sở hữu trí tuệ |
| 623 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) | 1011937 | Sở hữu trí tuệ |
| 624 | Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. | 2002385 | An toàn bức xạ và hạt nhân |
| 625 | Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế | 2002383 | An toàn bức xạ và hạt nhân |
| 626 | Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế | 2002384 | An toàn bức xạ và hạt nhân |
| 627 | Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế | 2002382 | An toàn bức xạ và hạt nhân |
| 628 | Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế | 2002381 | An toàn bức xạ và hạt nhân |
| 629 | Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. | 2002380 | An toàn bức xạ và hạt nhân |
| 630 | Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). | 2002379 | An toàn bức xạ và hạt nhân |
| 631 | Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi nội tỉnh) | 1010902 | Bưu chính |
| 632 | Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh) | 1005442 | Bưu chính |
| 633 | Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi nội tỉnh) | 1004470 | Bưu chính |
| 634 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh) | 1004379 | Bưu chính |
| 635 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi nội tỉnh) | 1003687 | Bưu chính |
| 636 | Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi nội tỉnh) | 1003659 | Bưu chính |
| 637 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi nội tỉnh) | 1003633 | Bưu chính |
| 638 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân. | 2002253 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 639 | Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) | 2001501 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 640 | Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành | 2001277 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 641 | Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia | 2001269 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 642 | Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu | 2001259 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 643 | Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận | 2001209 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 644 | Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) | 2001208 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 645 | Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh | 2001207 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 646 | Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) | 2001100 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 647 | Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) | 1001392 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 648 | Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng | 2000212 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 649 | Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng | 1000449 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 650 | Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất | 2002750 | Đất đai |