Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 13/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
601 (Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến 1011815 Hoạt động khoa học và công nghệ
602 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) 2002548 Hoạt động khoa học và công nghệ
603 Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) 2002546 Hoạt động khoa học và công nghệ
604 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) 2002544 Hoạt động khoa học và công nghệ
605 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh) 2002278 Hoạt động khoa học và công nghệ
606 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) 2002249 Hoạt động khoa học và công nghệ
607 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) 2002248 Hoạt động khoa học và công nghệ
608 Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh) 1006427 Hoạt động khoa học và công nghệ
609 Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người. 2002144 Hoạt động khoa học và công nghệ
610 Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. 2001643 Hoạt động khoa học và công nghệ
611 Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2001525 Hoạt động khoa học và công nghệ
612 Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2001179 Hoạt động khoa học và công nghệ
613 Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ. 2001143 Hoạt động khoa học và công nghệ
614 Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ. 2001137 Hoạt động khoa học và công nghệ
615 Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. 1002690 Hoạt động khoa học và công nghệ
616 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ 1014389 Hoạt động khoa học và công nghệ
617 Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) 1014390 Hoạt động khoa học và công nghệ
618 Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ 1014391 Hoạt động khoa học và công nghệ
619 Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ 1014392 Hoạt động khoa học và công nghệ
620 Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người 2000079 Hoạt động khoa học và công nghệ
621 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) 1011938 Sở hữu trí tuệ
622 Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) 1011939 Sở hữu trí tuệ
623 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) 1011937 Sở hữu trí tuệ
624 Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. 2002385 An toàn bức xạ và hạt nhân
625 Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế 2002383 An toàn bức xạ và hạt nhân
626 Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế 2002384 An toàn bức xạ và hạt nhân
627 Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế 2002382 An toàn bức xạ và hạt nhân
628 Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế 2002381 An toàn bức xạ và hạt nhân
629 Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. 2002380 An toàn bức xạ và hạt nhân
630 Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). 2002379 An toàn bức xạ và hạt nhân
631 Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi nội tỉnh) 1010902 Bưu chính
632 Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh) 1005442 Bưu chính
633 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi nội tỉnh) 1004470 Bưu chính
634 Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh) 1004379 Bưu chính
635 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi nội tỉnh) 1003687 Bưu chính
636 Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi nội tỉnh) 1003659 Bưu chính
637 Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi nội tỉnh) 1003633 Bưu chính
638 Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân. 2002253 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
639 Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) 2001501 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
640 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành 2001277 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
641 Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia 2001269 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
642 Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu 2001259 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
643 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận 2001209 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
644 Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) 2001208 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
645 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh 2001207 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
646 Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) 2001100 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
647 Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) 1001392 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
648 Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng 2000212 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
649 Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng 1000449 Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
650 Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất 2002750 Đất đai