| 701 | Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) | 1003434 | Kinh tế hợp tác & PTNT |
| 702 | Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1010090 | Trồng trọt |
| 703 | Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng | 1007998 | Trồng trọt |
| 704 | Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 1012072 | Trồng trọt |
| 705 | Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ | 1012071 | Trồng trọt |
| 706 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 1012073 | Trồng trọt |
| 707 | Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc | 1012070 | Trồng trọt |
| 708 | Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 1012063 | Trồng trọt |
| 709 | Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 1012064 | Trồng trọt |
| 710 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 1012062 | Trồng trọt |
| 711 | Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng | 1011998 | Trồng trọt |
| 712 | Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng). | 1007999 | Trồng trọt |
| 713 | Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại | 1007994 | Trồng trọt |
| 714 | Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính | 1008003 | Trồng trọt |
| 715 | Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng | 1012004 | Trồng trọt |
| 716 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng | 1012003 | Trồng trọt |
| 717 | Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng | 1012002 | Trồng trọt |
| 718 | Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng | 1012001 | Trồng trọt |
| 719 | Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | 1012000 | Trồng trọt |
| 720 | Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | 1011999 | Trồng trọt |
| 721 | Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. | 1012075 | Trồng trọt |
| 722 | Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước | 1012074 | Trồng trọt |
| 723 | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa | 1008004 | Trồng trọt |
| 724 | Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | 2001236 | Bảo vệ thực vật |
| 725 | Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật | 1003971 | Bảo vệ thực vật |
| 726 | Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật | 1004493 | Bảo vệ thực vật |
| 727 | Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | 1004546 | Bảo vệ thực vật |
| 728 | Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | 1004524 | Bảo vệ thực vật |
| 729 | Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón | 1007926 | Bảo vệ thực vật |
| 730 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón | 1007927 | Bảo vệ thực vật |
| 731 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón | 1007928 | Bảo vệ thực vật |
| 732 | Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón | 1007929 | Bảo vệ thực vật |
| 733 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật | 1004363 | Bảo vệ thực vật |
| 734 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật | 1004346 | Bảo vệ thực vật |
| 735 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật | 1003984 | Bảo vệ thực vật |
| 736 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón | 1007931 | Bảo vệ thực vật |
| 737 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón | 1007932 | Bảo vệ thực vật |
| 738 | Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón | 1007933 | Bảo vệ thực vật |
| 739 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) | 1008126 | Chăn nuôi |
| 740 | 6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) | 1008127 | Chăn nuôi |
| 741 | Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 1008122 | Chăn nuôi |
| 742 | Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước | 3000127 | Chăn nuôi |
| 743 | Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu | 3000128 | Chăn nuôi |
| 744 | Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung | 3000129 | Chăn nuôi |
| 745 | Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung | 3000130 | Chăn nuôi |
| 746 | Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu | 1008124 | Chăn nuôi |
| 747 | Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu | 1008125 | Chăn nuôi |
| 748 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi | 1011031 | Chăn nuôi |
| 749 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi | 1011032 | Chăn nuôi |
| 750 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn | 1008128 | Chăn nuôi |