Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 15/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
701 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) 1003434 Kinh tế hợp tác & PTNT
702 Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 1010090 Trồng trọt
703 Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng 1007998 Trồng trọt
704 Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 1012072 Trồng trọt
705 Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ 1012071 Trồng trọt
706 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 1012073 Trồng trọt
707 Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc 1012070 Trồng trọt
708 Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 1012063 Trồng trọt
709 Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 1012064 Trồng trọt
710 Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 1012062 Trồng trọt
711 Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng 1011998 Trồng trọt
712 Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng). 1007999 Trồng trọt
713 Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại 1007994 Trồng trọt
714 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính 1008003 Trồng trọt
715 Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng 1012004 Trồng trọt
716 Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng 1012003 Trồng trọt
717 Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng 1012002 Trồng trọt
718 Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng 1012001 Trồng trọt
719 Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 1012000 Trồng trọt
720 Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 1011999 Trồng trọt
721 Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. 1012075 Trồng trọt
722 Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1012074 Trồng trọt
723 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa 1008004 Trồng trọt
724 Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 2001236 Bảo vệ thực vật
725 Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật 1003971 Bảo vệ thực vật
726 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật 1004493 Bảo vệ thực vật
727 Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1004546 Bảo vệ thực vật
728 Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1004524 Bảo vệ thực vật
729 Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón 1007926 Bảo vệ thực vật
730 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón 1007927 Bảo vệ thực vật
731 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón 1007928 Bảo vệ thực vật
732 Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón 1007929 Bảo vệ thực vật
733 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 1004363 Bảo vệ thực vật
734 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 1004346 Bảo vệ thực vật
735 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật 1003984 Bảo vệ thực vật
736 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón 1007931 Bảo vệ thực vật
737 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón 1007932 Bảo vệ thực vật
738 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón 1007933 Bảo vệ thực vật
739 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) 1008126 Chăn nuôi
740 6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) 1008127 Chăn nuôi
741 Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 1008122 Chăn nuôi
742 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước 3000127 Chăn nuôi
743 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu 3000128 Chăn nuôi
744 Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung 3000129 Chăn nuôi
745 Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung 3000130 Chăn nuôi
746 Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu 1008124 Chăn nuôi
747 Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu 1008125 Chăn nuôi
748 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 1011031 Chăn nuôi
749 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 1011032 Chăn nuôi
750 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn 1008128 Chăn nuôi