| 2001 | Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân | 1014010 | Phòng, chống tệ nạn xã hội |
| 2002 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân | 1014011 | Phòng, chống tệ nạn xã hội |
| 2003 | Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân | 2000025 | Phòng, chống tệ nạn xã hội |
| 2004 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân | 2000027 | Phòng, chống tệ nạn xã hội |
| 2005 | Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân | 1000091 | Phòng, chống tệ nạn xã hội |
| 2006 | Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn | 2000355 | Bảo trợ xã hội |
| 2007 | Thủ tục hỗ trợ chi phí khuyến khích hỏa táng | 1014036 | Bảo trợ xã hội |
| 2008 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | 1001731 | Bảo trợ xã hội |
| 2009 | Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật | 1001699 | Bảo trợ xã hội |
| 2010 | Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật | 1001653 | Bảo trợ xã hội |
| 2011 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | 1001776 | Bảo trợ xã hội |
| 2012 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội | 2000286 | Bảo trợ xã hội |
| 2013 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội | 2000282 | Bảo trợ xã hội |
| 2014 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | 1014027 | Bảo trợ xã hội |
| 2015 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | 1014028 | Bảo trợ xã hội |
| 2016 | Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế | 2001942 | Trẻ em |
| 2017 | Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em | 1004944 | Trẻ em |
| 2018 | Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em | 1004941 | Trẻ em |
| 2019 | Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em | 2001944 | Trẻ em |
| 2020 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân | 2001661 | Phòng, chống tệ nạn xã hội |
| 2021 | Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | 2002621 | Liên thông Y tế, Tư pháp, Công an, Bảo hiểm xã hội |
| 2022 | Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất | 2002622 | Liên thông Tư pháp, Công an, Lao động – Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội |
| 2023 | Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao | 2002609 | Hoạt động khoa học và công nghệ |
| 2024 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế | 1009748 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2025 | Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế | 1009755 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2026 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) | 1009756 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2027 | Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế | 1009759 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2028 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) | 1009760 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2029 | Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế công nghệ cao, khu kinh tế | 1009770 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2030 | Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý | 1009771 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2031 | Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư | 1009772 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2032 | Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) | 1009774 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2033 | Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) | 1009773 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2034 | Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện) | 1009775 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2035 | Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) | 1009776 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2036 | Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) | 1009777 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2037 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt | 2002725 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2038 | Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt | 2002726 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2039 | Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt | 2002727 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 2040 | Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái | 2002728 | Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế |
| 2041 | Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái | 2002731 | Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế |
| 2042 | Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái | 2002729 | Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế |
| 2043 | Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái | 2002732 | Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế |
| 2044 | Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa | 1000421 | Xuất nhập khẩu |
| 2045 | Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ | 1012996 | Tài chính đất đai |
| 2046 | Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư | 1012995 | Tài chính đất đai |
| 2047 | Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | 1012994 | Tài chính đất đai |