| 1 | Thủ tục chuyển trường đối với học sinh tiểu học | 1.005099.H29 |
| 2 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước | 2.002482.H29 |
| 3 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài | 2.002483.H29 |
| 4 | Tuyển sinh trung học cơ sở | 3.000182.H29 |
| 5 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 1.012961.H29 |
| 6 | Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | 1.006390.H29 |
| 7 | Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 1.006445.H29 |
| 8 | Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 1.012962.H29 |
| 9 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học | 1.012963.H29 |
| 10 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | 2.001842.H29 |
| 11 | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | 1.004563.H29 |
| 12 | Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) | 1.001639.H29 |
| 13 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | 1.012964.H29 |
| 14 | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục | 1.012965.H29 |
| 15 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | 1.012967.H29 |
| 16 | Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | 1.012968.H29 |
| 17 | Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | 1.008725.H29 |
| 18 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | 1.012971.H29 |
| 19 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | 1.012973.H29 |
| 20 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | 1.012975.H29 |
| 21 | Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp | 1.008951.H29 |
| 22 | Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo | 1.001622.H29 |
| 23 | Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp | 1.008950.H29 |
| 24 | Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | 2.002770.H29 |
| 25 | Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | 2.002771.H29 |
| 26 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | 1.012969.H29 |
| 27 | Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại | 1.012970.H29 |
| 28 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | 3.000307.H29 |
| 29 | Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | 3.000308.H29 |
| 30 | Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở | 3.000309.H29 |
| 31 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | 1.012974.H29 |
| 32 | Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập | 2.001908.H29 |
| 33 | Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người | 1.003702.H29 |
| 34 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | 2.001960.H29 |
| 35 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã | 2.002284.000.00.00.H29 |