Lĩnh vực Tư pháp

57 / 57 thủ tục

STT Tên thủ tục Mã thủ tục
1 Liên thông đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ căn cước, cấp thẻ bhyt cho trẻ dưới 6 tuổi 2.001023
2 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận 2.000815.H29
3 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) 2.000884.H29
4 Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao giấy khai sinh 2.000635.H29
5 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch 2.002516.H29
6 Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài 2.000528.H29
7 Thủ tục Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 2.000806.H29
8 Thủ tục Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài 1.001766.H29
9 Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 2.000779.H29
10 Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 1.001695.H29
11 Thủ tục Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài 1.001669.H29
12 Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 2.000756.H29
13 Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc 1.004859.H29
14 Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 2.002189.H29
15 Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, huỷ việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 2.000698.H29
16 Thủ tục Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài 2.000522.H29
17 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 1.000893.H29
18 Thủ tục Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 2.000513.H29
19 Thủ tục Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 2.000497.H29
20 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) 2.000547.H29
21 Thủ tục Đăng ký khai sinh 1.001193.H29
22 Thủ tục Đăng ký khai tử 1.000656.H29
23 Thủ tục Đăng ký kết hôn 1.000894.H29
24 Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.001022.H29
25 Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.000689.H29
26 Thủ tục Đăng ký lại khai sinh 1.004884.H29
27 Thủ tục Đăng ký lại khai tử 1.005461.H29
28 Thủ tục Đăng ký lại kết hôn 2.000507.H29
29 Thủ tục Đăng ký khai sinh lưu động 1.003583.H29
30 Thủ tục Đăng ký khai tử lưu động 1.000419.H29
31 Thủ tục Đăng ký kết hôn lưu động 1.000593.H29
32 Thủ tục Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 1.004772.H29
33 Thủ tục Đăng ký giám hộ 1.004837.H29
34 Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ 1.004845.H29
35 Thủ tục Đăng ký giám sát việc giám hộ 3.000323.H29
36 Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ 3.000322.H29
37 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc 1.004859.H29
38 Thủ tục Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 1.004873.H29
39 Thủ tục Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ
40 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 2.002363.H29
41 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước 2.001263.H29
42 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước 2.001255.H29
43 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) 2.002165.H29
44 Thủ tục Bầu hòa giải viên
45 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) 2.000930.H29
46 Thủ tục Bầu Tổ trưởng Tổ hòa giải
47 Thủ tục Thanh toán thù lao cho hòa giải viên 2.002080.H29
48 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải 2.000424.H29
49 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng 2.001008.H29
50 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
51 Chứng thực di chúc 2.001019.H29
52 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản 2.001016.H29
53 Cấp bản sao từ sổ gốc 2.000908.H29
54 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch 2.000913.H29
55 Sửa lỗi sai sót trong giao dịch 2.000927.H29
56 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực 2.000942.H29
57 Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở 2.001406.H29