| 1 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | 2.000815.H29 |
| 2 | Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) | 2.000884.H29 |
| 3 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao giấy khai sinh | 2.000635.H29 |
| 4 | Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch | 2.002516.H29 |
| 5 | Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài | 2.000528.H29 |
| 6 | Thủ tục Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | 2.000806.H29 |
| 7 | Thủ tục Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | 1.001766.H29 |
| 8 | Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | 2.000779.H29 |
| 9 | Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | 1.001695.H29 |
| 10 | Thủ tục Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | 1.001669.H29 |
| 11 | Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | 2.000756.H29 |
| 12 | Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | 1.004859.H29 |
| 13 | Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 2.002189.H29 |
| 14 | Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, huỷ việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 2.000698.H29 |
| 15 | Thủ tục Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | 2.000522.H29 |
| 16 | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 1.000893.H29 |
| 17 | Thủ tục Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | 2.000513.H29 |
| 18 | Thủ tục Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | 2.000497.H29 |
| 19 | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) | 2.000547.H29 |
| 20 | Thủ tục Đăng ký khai sinh | 1.001193.H29 |
| 21 | Thủ tục Đăng ký khai tử | 1.000656.H29 |
| 22 | Thủ tục Đăng ký kết hôn | 1.000894.H29 |
| 23 | Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con | 1.001022.H29 |
| 24 | Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con | 1.000689.H29 |
| 25 | Thủ tục Đăng ký lại khai sinh | 1.004884.H29 |
| 26 | Thủ tục Đăng ký lại khai tử | 1.005461.H29 |
| 27 | Thủ tục Đăng ký lại kết hôn | 2.000507.H29 |
| 28 | Thủ tục Đăng ký khai sinh lưu động | 1.003583.H29 |
| 29 | Thủ tục Đăng ký khai tử lưu động | 1.000419.H29 |
| 30 | Thủ tục Đăng ký kết hôn lưu động | 1.000593.H29 |
| 31 | Thủ tục Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 1.004772.H29 |
| 32 | Thủ tục Đăng ký giám hộ | 1.004837.H29 |
| 33 | Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ | 1.004845.H29 |
| 34 | Thủ tục Đăng ký giám sát việc giám hộ | 3.000323.H29 |
| 35 | Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ | 3.000322.H29 |
| 36 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | 1.004859.H29 |
| 37 | Thủ tục Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 1.004873.H29 |
| 38 | Thủ tục Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ | |
| 39 | Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 2.002363.H29 |
| 40 | Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước | 2.001263.H29 |
| 41 | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước | 2.001255.H29 |
| 42 | Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) | 2.002165.H29 |
| 43 | Thủ tục Bầu hòa giải viên | |
| 44 | Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) | 2.000930.H29 |
| 45 | Thủ tục Bầu Tổ trưởng Tổ hòa giải | |
| 46 | Thủ tục Thanh toán thù lao cho hòa giải viên | 2.002080.H29 |
| 47 | Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải | 2.000424.H29 |
| 48 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | 2.001008.H29 |
| 49 | Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã | |
| 50 | Chứng thực di chúc | 2.001019.H29 |
| 51 | Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | 2.001016.H29 |
| 52 | Cấp bản sao từ sổ gốc | 2.000908.H29 |
| 53 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | 2.000913.H29 |
| 54 | Sửa lỗi sai sót trong giao dịch | 2.000927.H29 |
| 55 | Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực | 2.000942.H29 |
| 56 | Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | 2.001406.H29 |