| 1 | Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế | 1013838 | An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS). | 1013847 | An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) |
| 3 | Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi | 1013851 | An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) |
| 4 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế | 1013855 | An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) |
| 5 | Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi | 1013858 | An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) |
| 6 | Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi | 1013862 | An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) |
| 7 | Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | 1013857 | An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) |
| 8 | Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | 1013854 | An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) |
| 9 | Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | 1013850 | An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) |
| 10 | Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 | 1013844 | An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) |
| 11 | Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025. | 1013841 | An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) |
| 12 | Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu | 1013829 | An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) |
| 13 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm | 2000591 | An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) |
| 14 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm | 2000535 | An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) |
| 15 | Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | 2001682 | An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) |
| 16 | Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | 1003951 | An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) |
| 17 | Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | 2001660 | An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) |
| 18 | Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm | 1003860 | An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) |
| 19 | Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm | 2001595 | An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) |
| 20 | Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm | 1003929 | An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) |
| 21 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm | 2000117 | An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) |
| 22 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm | 2000115 | An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) |
| 23 | Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | 1003111 | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| 24 | Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005 | 1003082 | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| 25 | Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | 1003058 | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| 26 | Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước | 2001254 | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| 27 | Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm | 1002996 | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| 28 | Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu | 1003524 | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| 29 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu | 1003486 | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| 30 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu | 1003395 | Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| 31 | Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương | 2000191 | Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
| 32 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG | 1000481 | Kinh doanh khí |
| 33 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG | 2000390 | Kinh doanh khí |
| 34 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG | 2000078 | Kinh doanh khí |
| 35 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải | 2000211 | Kinh doanh khí |
| 36 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải | 2000371 | Kinh doanh khí |
| 37 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai | 2000201 | Kinh doanh khí |
| 38 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải | 2000180 | Kinh doanh khí |
| 39 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn | 2000175 | Kinh doanh khí |
| 40 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG | 2000354 | Kinh doanh khí |
| 41 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG | 2000142 | Kinh doanh khí |
| 42 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải | 2000163 | Kinh doanh khí |
| 43 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải | 2000387 | Kinh doanh khí |
| 44 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai | 2000073 | Kinh doanh khí |
| 45 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải | 2000196 | Kinh doanh khí |
| 46 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn | 2000194 | Kinh doanh khí |
| 47 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG | 2000279 | Kinh doanh khí |
| 48 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG | 2000156 | Kinh doanh khí |
| 49 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG | 2000136 | Kinh doanh khí |
| 50 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải | 1000444 | Kinh doanh khí |