Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 1/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
1 Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế 1013838 An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
2 Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS). 1013847 An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
3 Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 1013851 An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
4 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế 1013855 An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
5 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 1013858 An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
6 Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 1013862 An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
7 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 1013857 An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
8 Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 1013854 An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
9 Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 1013850 An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
10 Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 1013844 An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
11 Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025. 1013841 An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
12 Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu 1013829 An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
13 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 2000591 An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
14 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 2000535 An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
15 Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 2001682 An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
16 Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 1003951 An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
17 Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 2001660 An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
18 Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm 1003860 An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
19 Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm 2001595 An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
20 Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm 1003929 An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
21 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm 2000117 An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
22 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm 2000115 An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
23 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 1003111 Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
24 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005 1003082 Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
25 Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 1003058 Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
26 Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước 2001254 Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
27 Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm 1002996 Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
28 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu 1003524 Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
29 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu 1003486 Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
30 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu 1003395 Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
31 Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương 2000191 Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
32 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG 1000481 Kinh doanh khí
33 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG 2000390 Kinh doanh khí
34 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG 2000078 Kinh doanh khí
35 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải 2000211 Kinh doanh khí
36 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải 2000371 Kinh doanh khí
37 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai 2000201 Kinh doanh khí
38 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải 2000180 Kinh doanh khí
39 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn 2000175 Kinh doanh khí
40 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG 2000354 Kinh doanh khí
41 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG 2000142 Kinh doanh khí
42 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải 2000163 Kinh doanh khí
43 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải 2000387 Kinh doanh khí
44 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai 2000073 Kinh doanh khí
45 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải 2000196 Kinh doanh khí
46 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn 2000194 Kinh doanh khí
47 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG 2000279 Kinh doanh khí
48 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG 2000156 Kinh doanh khí
49 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG 2000136 Kinh doanh khí
50 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải 1000444 Kinh doanh khí