Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 2/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
51 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải 2000376 Kinh doanh khí
52 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai 2000207 Kinh doanh khí
53 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải 1000425 Kinh doanh khí
54 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn 2000187 Kinh doanh khí
55 Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG 2000166 Kinh doanh khí
56 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG 1000475 Kinh doanh khí
57 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG 1000455 Kinh doanh khí
58 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG 1000742 Kinh doanh khí
59 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini 2000304 Kinh doanh khí
60 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini 1000709 Kinh doanh khí
61 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini 1000704 Kinh doanh khí
62 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG 2001424 Kinh doanh khí
63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG 1000510 Kinh doanh khí
64 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG 1000491 Kinh doanh khí
65 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG 1005184 Kinh doanh khí
66 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG 1005372 Kinh doanh khí
67 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG 1000649 Kinh doanh khí
68 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG 1000706 Kinh doanh khí
69 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG 1000387 Kinh doanh khí
70 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG 2000146 Kinh doanh khí
71 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại 1005190 Giám định thương mại
72 Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại 2000110 Giám định thương mại
73 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 2000637 Công nghiệp tiêu dùng
74 Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 2000626 Công nghiệp tiêu dùng
75 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) 2001646 Công nghiệp tiêu dùng
76 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 2000640 Công nghiệp tiêu dùng
77 Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 2000622 Công nghiệp tiêu dùng
78 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) 2001630 Công nghiệp tiêu dùng
79 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 2000197 Công nghiệp tiêu dùng
80 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 2000204 Công nghiệp tiêu dùng
81 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) 2001636 Công nghiệp tiêu dùng
82 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) 1004021 Lưu thông hàng hóa trong nước
83 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) 1003992 Lưu thông hàng hóa trong nước
84 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) 1004007 Lưu thông hàng hóa trong nước
85 Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá 1000667 Công nghiệp tiêu dùng
86 Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá 1000981 Công nghiệp tiêu dùng
87 Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá 1000948 Công nghiệp tiêu dùng
88 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá 1000911 Công nghiệp tiêu dùng
89 Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại 2000209 Công nghiệp tiêu dùng
90 Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá 1000162 Công nghiệp tiêu dùng
91 Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá 1000172 Công nghiệp tiêu dùng
92 Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu 1000949 Công nghiệp tiêu dùng
93 Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá 1013780 Công nghiệp tiêu dùng
94 Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá 1013780 Công nghiệp tiêu dùng
95 Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2000619 Quản lý bán hàng đa cấp
96 Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp 2001573 Quản lý bán hàng đa cấp
97 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2000309 Quản lý bán hàng đa cấp
98 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2000631 Quản lý bán hàng đa cấp
99 Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp 2000609 Quản lý bán hàng đa cấp
100 Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp 1003705 Quản lý bán hàng đa cấp