Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 17/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
801 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản 1004359 Thủy sản
802 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam 1004344 Thủy sản
803 Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá 1004056 Thủy sản
804 Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản 1003681 Thủy sản
805 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác 1003666 Thủy sản
806 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản 1003634 Thủy sản
807 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản 1003586 Thủy sản
808 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 1003956 Thủy sản
809 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 1004498 Thủy sản
810 Công bố mở cảng cá loại III 1004478 Thủy sản
811 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ 2001241 Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
812 Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ 2001838 Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
813 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản. 2001827 Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
814 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 2001730 Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
815 Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 2001726 Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
816 Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh 1013861 Khí tượng thủy văn
817 Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh 1013863 Khí tượng thủy văn
818 Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh 1014026 Khí tượng thủy văn
819 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) 1000987 Khí tượng thủy văn
820 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) 1000970 Khí tượng thủy văn
821 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) 1000943 Khí tượng thủy văn
822 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1004122 Tài nguyên nước
823 Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 2001738 Tài nguyên nước
824 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1004253 Tài nguyên nước
825 Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1012501 Tài nguyên nước
826 Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước 1012498 Tài nguyên nước
827 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền 1012505 Tài nguyên nước
828 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành 1009669 Tài nguyên nước
829 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành 2001770 Tài nguyên nước
830 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 1004283 Tài nguyên nước
831 Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước 1012500 Tài nguyên nước
832 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 1004232 Tài nguyên nước
833 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 1004228 Tài nguyên nước
834 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 1004223 Tài nguyên nước
835 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 1004211 Tài nguyên nước
836 Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) 1004179 Tài nguyên nước
837 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển 1004167 Tài nguyên nước
838 Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước 1011518 Tài nguyên nước
839 Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) 1000824 Tài nguyên nước
840 Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước 1013799 Tài nguyên nước
841 Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất 1012503 Tài nguyên nước
842 Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất 1012504 Tài nguyên nước
843 Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện 2001850 Tài nguyên nước
844 Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch 1012502 Tài nguyên nước
845 Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển (cấp tỉnh) 1011516 Tài nguyên nước
846 Đăng ký khai thác nước dưới đất 1001662 Tài nguyên nước
847 Giao khu vực biển (cấp tỉnh) 1005401 Biển và Hải đảo
848 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) 1004935 Biển và Hải đảo
849 Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) 1005399 Biển và Hải đảo
850 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) 1005400 Biển và Hải đảo