| 801 | Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản | 1004359 | Thủy sản |
| 802 | Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam | 1004344 | Thủy sản |
| 803 | Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá | 1004056 | Thủy sản |
| 804 | Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | 1003681 | Thủy sản |
| 805 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác | 1003666 | Thủy sản |
| 806 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | 1003634 | Thủy sản |
| 807 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | 1003586 | Thủy sản |
| 808 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | 1003956 | Thủy sản |
| 809 | Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | 1004498 | Thủy sản |
| 810 | Công bố mở cảng cá loại III | 1004478 | Thủy sản |
| 811 | Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ | 2001241 | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
| 812 | Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ | 2001838 | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
| 813 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản. | 2001827 | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
| 814 | Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 2001730 | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
| 815 | Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 2001726 | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
| 816 | Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh | 1013861 | Khí tượng thủy văn |
| 817 | Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh | 1013863 | Khí tượng thủy văn |
| 818 | Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh | 1014026 | Khí tượng thủy văn |
| 819 | Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) | 1000987 | Khí tượng thủy văn |
| 820 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) | 1000970 | Khí tượng thủy văn |
| 821 | Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) | 1000943 | Khí tượng thủy văn |
| 822 | Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | 1004122 | Tài nguyên nước |
| 823 | Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | 2001738 | Tài nguyên nước |
| 824 | Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | 1004253 | Tài nguyên nước |
| 825 | Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | 1012501 | Tài nguyên nước |
| 826 | Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước | 1012498 | Tài nguyên nước |
| 827 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền | 1012505 | Tài nguyên nước |
| 828 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành | 1009669 | Tài nguyên nước |
| 829 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành | 2001770 | Tài nguyên nước |
| 830 | Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước | 1004283 | Tài nguyên nước |
| 831 | Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | 1012500 | Tài nguyên nước |
| 832 | Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | 1004232 | Tài nguyên nước |
| 833 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | 1004228 | Tài nguyên nước |
| 834 | Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | 1004223 | Tài nguyên nước |
| 835 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | 1004211 | Tài nguyên nước |
| 836 | Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) | 1004179 | Tài nguyên nước |
| 837 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển | 1004167 | Tài nguyên nước |
| 838 | Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | 1011518 | Tài nguyên nước |
| 839 | Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) | 1000824 | Tài nguyên nước |
| 840 | Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước | 1013799 | Tài nguyên nước |
| 841 | Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất | 1012503 | Tài nguyên nước |
| 842 | Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất | 1012504 | Tài nguyên nước |
| 843 | Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện | 2001850 | Tài nguyên nước |
| 844 | Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch | 1012502 | Tài nguyên nước |
| 845 | Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển (cấp tỉnh) | 1011516 | Tài nguyên nước |
| 846 | Đăng ký khai thác nước dưới đất | 1001662 | Tài nguyên nước |
| 847 | Giao khu vực biển (cấp tỉnh) | 1005401 | Biển và Hải đảo |
| 848 | Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) | 1004935 | Biển và Hải đảo |
| 849 | Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) | 1005399 | Biển và Hải đảo |
| 850 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) | 1005400 | Biển và Hải đảo |