| 851 | Công nhận khu vực biển (cấp tỉnh) | 1009481 | Biển và Hải đảo |
| 852 | Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) | 1005189 | Biển và Hải đảo |
| 853 | Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) | 2000472 | Biển và Hải đảo |
| 854 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) | 1000969 | Biển và Hải đảo |
| 855 | Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) | 1000942 | Biển và Hải đảo |
| 856 | Cấp lại giấy phép nhận chìm ( cấp tỉnh) | 2000444 | Biển và Hải đảo |
| 857 | Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh | 3000435 | Biển và Hải đảo |
| 858 | Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh | 3000436 | Biển và Hải đảo |
| 859 | Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh | 3000437 | Biển và Hải đảo |
| 860 | Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh | 3000438 | Biển và Hải đảo |
| 861 | Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh) | 1000705 | Biển và Hải đảo |
| 862 | Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh) | 1005181 | Biển và Hải đảo |
| 863 | Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | 3000439 | Biển và Hải đảo |
| 864 | Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | 3000440 | Biển và Hải đảo |
| 865 | Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | 3000441 | Biển và Hải đảo |
| 866 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | 3000442 | Biển và Hải đảo |
| 867 | Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | 3000443 | Biển và Hải đảo |
| 868 | Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES | 3000496 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 869 | Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp | 3000179 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 870 | Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng | 3000180 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 871 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức | 1000055 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 872 | Nộp tiền trồng rừng thay thế | 1007916 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 873 | Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1012921 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 874 | Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý | 1012687 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 875 | Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng | 1011470 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 876 | Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp | 3000198 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 877 | Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh | 1000071 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 878 | Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) | 1000058 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 879 | Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | 1012692 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 880 | Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng | 1012691 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 881 | Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức | 1012689 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 882 | Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý | 1012690 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 883 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng | 1012413 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 884 | Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ | 3000160 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 885 | Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu | 3000159 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 886 | Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | 3000152 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 887 | Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES | 1004819 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 888 | Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên | 1000047 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 889 | Xác nhận bảng kê lâm sản | 1000045 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 890 | Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư | 1007918 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 891 | Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1000084 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 892 | Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1000081 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 893 | Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý | 3000501 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 894 | Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | 3000502 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 895 | Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân | 1012694 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 896 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái | 3000250 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 897 | Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư | 1007919 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 898 | Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại | 1012922 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 899 | Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân | 1012531 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 900 | Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng | 1012695 | Lâm nghiệp và Kiểm lâm |