Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 18/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
851 Công nhận khu vực biển (cấp tỉnh) 1009481 Biển và Hải đảo
852 Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) 1005189 Biển và Hải đảo
853 Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) 2000472 Biển và Hải đảo
854 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) 1000969 Biển và Hải đảo
855 Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) 1000942 Biển và Hải đảo
856 Cấp lại giấy phép nhận chìm ( cấp tỉnh) 2000444 Biển và Hải đảo
857 Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh 3000435 Biển và Hải đảo
858 Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh 3000436 Biển và Hải đảo
859 Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh 3000437 Biển và Hải đảo
860 Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh 3000438 Biển và Hải đảo
861 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh) 1000705 Biển và Hải đảo
862 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh) 1005181 Biển và Hải đảo
863 Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 3000439 Biển và Hải đảo
864 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 3000440 Biển và Hải đảo
865 Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 3000441 Biển và Hải đảo
866 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 3000442 Biển và Hải đảo
867 Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 3000443 Biển và Hải đảo
868 Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 3000496 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
869 Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp 3000179 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
870 Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng 3000180 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
871 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức 1000055 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
872 Nộp tiền trồng rừng thay thế 1007916 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
873 Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1012921 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
874 Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý 1012687 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
875 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng 1011470 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
876 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp 3000198 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
877 Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1000071 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
878 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) 1000058 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
879 Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1012692 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
880 Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng 1012691 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
881 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức 1012689 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
882 Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý 1012690 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
883 Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng 1012413 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
884 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ 3000160 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
885 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu 3000159 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
886 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 3000152 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
887 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 1004819 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
888 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên 1000047 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
889 Xác nhận bảng kê lâm sản 1000045 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
890 Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư 1007918 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
891 Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1000084 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
892 Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1000081 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
893 Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý 3000501 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
894 Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 3000502 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
895 Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân 1012694 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
896 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái 3000250 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
897 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư 1007919 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
898 Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại 1012922 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
899 Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân 1012531 Lâm nghiệp và Kiểm lâm
900 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng 1012695 Lâm nghiệp và Kiểm lâm