Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 20/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
951 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II 1000049 Đo đạc và Bản đồ
952 Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương 1000082 Đo đạc và Bản đồ
953 Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1011671 Đo đạc và Bản đồ
954 Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014260 Địa chất và Khoáng sản
955 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014261 Địa chất và Khoáng sản
956 Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014262 Địa chất và Khoáng sản
957 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014263 Địa chất và Khoáng sản
958 Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014264 Địa chất và Khoáng sản
959 Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014268 Địa chất và Khoáng sản
960 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014271 Địa chất và Khoáng sản
961 Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014273 Địa chất và Khoáng sản
962 Cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014257 Địa chất và Khoáng sản
963 Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014265 Địa chất và Khoáng sản
964 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014266 Địa chất và Khoáng sản
965 Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014267 Địa chất và Khoáng sản
966 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014269 Địa chất và Khoáng sản
967 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014270 Địa chất và Khoáng sản
968 Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014272 Địa chất và Khoáng sản
969 Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014274 Địa chất và Khoáng sản
970 Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (cấp Tỉnh) 1014276 Địa chất và Khoáng sản
971 Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014277 Địa chất và Khoáng sản
972 Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014278 Địa chất và Khoáng sản
973 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014295 Địa chất và Khoáng sản
974 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 1014279 Địa chất và Khoáng sản
975 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 1014280 Địa chất và Khoáng sản
976 Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 1014281 Địa chất và Khoáng sản
977 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 1014282 Địa chất và Khoáng sản
978 Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản 1014283 Địa chất và Khoáng sản
979 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014256 Địa chất và Khoáng sản
980 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV 1014285 Địa chất và Khoáng sản
981 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV 1014286 Địa chất và Khoáng sản
982 Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV 1014287 Địa chất và Khoáng sản
983 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV 1014288 Địa chất và Khoáng sản
984 Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản 1014289 Địa chất và Khoáng sản
985 Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV 1014290 Địa chất và Khoáng sản
986 Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn (cấp Tỉnh) 1014291 Địa chất và Khoáng sản
987 Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (cấp Tỉnh) 1014292 Địa chất và Khoáng sản
988 Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV 1014293 Địa chất và Khoáng sản
989 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã) 1014258 Địa chất và Khoáng sản
990 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã) 1014259 Địa chất và Khoáng sản
991 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh) 1004237 Tổng hợp
992 Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao 1011647 KHCN
993 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành 1009478 KHCN
994 Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1003388 Nông nghiệp (Khuyến nông)
995 Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1003371 Nông nghiệp (Khuyến nông)
996 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương 1003618 Nông nghiệp (Khuyến nông)
997 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) 1003596 Nông nghiệp (Khuyến nông)
998 Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp 1000025 Quản lý doanh nghiệp
999 Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ 1013259 Giao thông vận tải
1000 Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép 1013260 Giao thông vận tải