| 951 | Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II | 1000049 | Đo đạc và Bản đồ |
| 952 | Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương | 1000082 | Đo đạc và Bản đồ |
| 953 | Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ | 1011671 | Đo đạc và Bản đồ |
| 954 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014260 | Địa chất và Khoáng sản |
| 955 | Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014261 | Địa chất và Khoáng sản |
| 956 | Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014262 | Địa chất và Khoáng sản |
| 957 | Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014263 | Địa chất và Khoáng sản |
| 958 | Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014264 | Địa chất và Khoáng sản |
| 959 | Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014268 | Địa chất và Khoáng sản |
| 960 | Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014271 | Địa chất và Khoáng sản |
| 961 | Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014273 | Địa chất và Khoáng sản |
| 962 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014257 | Địa chất và Khoáng sản |
| 963 | Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014265 | Địa chất và Khoáng sản |
| 964 | Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014266 | Địa chất và Khoáng sản |
| 965 | Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014267 | Địa chất và Khoáng sản |
| 966 | Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014269 | Địa chất và Khoáng sản |
| 967 | Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014270 | Địa chất và Khoáng sản |
| 968 | Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014272 | Địa chất và Khoáng sản |
| 969 | Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014274 | Địa chất và Khoáng sản |
| 970 | Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (cấp Tỉnh) | 1014276 | Địa chất và Khoáng sản |
| 971 | Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014277 | Địa chất và Khoáng sản |
| 972 | Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014278 | Địa chất và Khoáng sản |
| 973 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014295 | Địa chất và Khoáng sản |
| 974 | Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | 1014279 | Địa chất và Khoáng sản |
| 975 | Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | 1014280 | Địa chất và Khoáng sản |
| 976 | Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | 1014281 | Địa chất và Khoáng sản |
| 977 | Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | 1014282 | Địa chất và Khoáng sản |
| 978 | Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản | 1014283 | Địa chất và Khoáng sản |
| 979 | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014256 | Địa chất và Khoáng sản |
| 980 | Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV | 1014285 | Địa chất và Khoáng sản |
| 981 | Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV | 1014286 | Địa chất và Khoáng sản |
| 982 | Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV | 1014287 | Địa chất và Khoáng sản |
| 983 | Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV | 1014288 | Địa chất và Khoáng sản |
| 984 | Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản | 1014289 | Địa chất và Khoáng sản |
| 985 | Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV | 1014290 | Địa chất và Khoáng sản |
| 986 | Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn (cấp Tỉnh) | 1014291 | Địa chất và Khoáng sản |
| 987 | Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (cấp Tỉnh) | 1014292 | Địa chất và Khoáng sản |
| 988 | Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV | 1014293 | Địa chất và Khoáng sản |
| 989 | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã) | 1014258 | Địa chất và Khoáng sản |
| 990 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã) | 1014259 | Địa chất và Khoáng sản |
| 991 | Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh) | 1004237 | Tổng hợp |
| 992 | Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao | 1011647 | KHCN |
| 993 | Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành | 1009478 | KHCN |
| 994 | Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 1003388 | Nông nghiệp (Khuyến nông) |
| 995 | Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 1003371 | Nông nghiệp (Khuyến nông) |
| 996 | Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương | 1003618 | Nông nghiệp (Khuyến nông) |
| 997 | Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) | 1003596 | Nông nghiệp (Khuyến nông) |
| 998 | Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp | 1000025 | Quản lý doanh nghiệp |
| 999 | Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ | 1013259 | Giao thông vận tải |
| 1000 | Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép | 1013260 | Giao thông vận tải |