| 1001 | Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ | 1013261 | Giao thông vận tải |
| 1002 | Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa | 2002615 | Giao thông vận tải |
| 1003 | Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép | 2002616 | Giao thông vận tải |
| 1004 | Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng | 2002617 | Giao thông vận tải |
| 1005 | Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh | 2001717 | Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
| 1006 | Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh | 1003999 | Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
| 1007 | Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh. | 2001683 | Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
| 1008 | Thủ tục thi tuyển công chức | 1014111 | Công chức |
| 1009 | Thủ tục xét tuyển công chức | 1014113 | Công chức |
| 1010 | Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý | 1012301 | Công chức |
| 1011 | Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) | 1012299 | Viên chức |
| 1012 | Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) | 1012300 | Viên chức |
| 1013 | Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | 1013017 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1014 | Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ | 1013018 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1015 | Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ.. | 1013019 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1016 | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | 1013020 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1017 | Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động | 1013021 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1018 | Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ . | 1013022 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1019 | Quỹ tự giải thể | 1013023 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1020 | THỦ TỤC CÔNG NHẬN BAN VẬN ĐỘNG THÀNH LẬP HỘI (Cấp tỉnh). | 1012927 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1021 | Thủ tục thành lập hội | 1012929 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1022 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội. | 1012942 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1023 | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội. | 1012943 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1024 | Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội | 1012945 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1025 | Thủ tục hội tự giải thể | 1012946 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1026 | Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện | 1012947 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1027 | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn. | 1012948 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1028 | Thủ tục tặng Cờ Truyền thống của Ủy ban nhân dân Thành phố. | 1011360 | Thi đua-Khen thưởng |
| 1029 | Thủ tục tặng Thư khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố. | 1011362 | Thi đua-Khen thưởng |
| 1030 | Thủ tục tặng Kỷ niệm chương của Thành phố Hồ Chí Minh. | 2002700 | Thi đua-Khen thưởng |
| 1031 | Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước | 1013932 | Lưu trữ |
| 1032 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ | 1013934 | Lưu trữ |
| 1033 | Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt | 1013937 | Lưu trữ |
| 1034 | Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. | 1001881 | Việc làm |
| 1035 | Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm. | 1001865 | Việc làm |
| 1036 | Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm. | 1001853 | Việc làm |
| 1037 | Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1001823 | Việc làm |
| 1038 | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1009874 | Việc làm |
| 1039 | Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1009873 | Việc làm |
| 1040 | Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1014199 | Việc làm |
| 1041 | Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1014200 | Việc làm |
| 1042 | Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1014201 | Việc làm |
| 1043 | Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1014196 | Việc làm |
| 1044 | Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1014197 | Việc làm |
| 1045 | Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1014198 | Việc làm |
| 1046 | Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp | 1001978 | Việc làm |
| 1047 | Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp | 1001973 | Việc làm |
| 1048 | Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp | 1001966 | Việc làm |
| 1049 | Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp | 2001953 | Việc làm |
| 1050 | Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) | 2000178 | Việc làm |