| 1151 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. | 1010825 | Người có công |
| 1152 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. | 1010821 | Người có công |
| 1153 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. | 1010816 | Người có công |
| 1154 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần. | 1010824 | Người có công |
| 1155 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế. | 1010819 | Người có công |
| 1156 | Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 1001257 | Người có công |
| 1157 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến. | 2001157 | Người có công |
| 1158 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến. | 2001396 | Người có công |
| 1159 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh. | 2002307 | Người có công |
| 1160 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp. | 2002308 | Người có công |
| 1161 | Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh | 2002755 | Chính sách |
| 1162 | Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh | 2002757 | Chính sách |
| 1163 | Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe | 1013710 | Quản lý nhà nước về hội, quỹ |
| 1164 | Thủ tục công nhận gương điển hình tiên tiến cấp thành phố | 1011364 | Thi đua - khen thưởng |
| 1165 | Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ | 1012537 | Chính sách |
| 1166 | Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ | 1012538 | Chính sách |
| 1167 | Thủ tục tuyển chọn kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, dự án | 1014319 | Lao động |
| 1168 | Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh | 2002757 | Chính sách |
| 1169 | Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh | 2002757 | Chính sách |
| 1170 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế | 1014359 | Người có công |
| 1171 | Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là Bộ Nội vụ)quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình | 1010785 | Người có công |
| 1172 | Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc | 1008891 | Kiến trúc |
| 1173 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) | 1008989 | Kiến trúc |
| 1174 | Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề | 1008990 | Kiến trúc |
| 1175 | Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc | 1008991 | Kiến trúc |
| 1176 | Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam | 1008992 | Kiến trúc |
| 1177 | Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam | 1008993 | Kiến trúc |
| 1178 | Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | 1014156 | Quy hoạch đô thị và nông thôn |
| 1179 | Thủ tục phê duyệt, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | 1014158 | Quy hoạch đô thị và nông thôn |
| 1180 | Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | 1014155 | Quy hoạch đô thị và nông thôn |
| 1181 | Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | 1014157 | Quy hoạch đô thị và nông thôn |
| 1182 | Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn | 1014159 | Quy hoạch đô thị và nông thôn |
| 1183 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân | 2001610 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1184 | Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên | 2001583 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1185 | Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên | 2001199 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1186 | Đăng ký thành lập công ty cổ phần | 2002043 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1187 | Đăng ký thành lập công ty hợp danh | 2002042 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1188 | Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế | 2002041 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1189 | Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết | 2002011 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1190 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần | 2002010 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1191 | Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân | 2002009 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1192 | Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | 1005114 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1193 | Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết | 2002000 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1194 | Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) | 2001996 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1195 | Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân | 2001993 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1196 | Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết | 2002044 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1197 | Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế) | 2001954 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1198 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài | 2002069 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1199 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) | 2002070 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
| 1200 | Cấp đối Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh | 2002031 | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |