Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 24/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
1151 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. 1010825 Người có công
1152 Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. 1010821 Người có công
1153 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. 1010816 Người có công
1154 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần. 1010824 Người có công
1155 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế. 1010819 Người có công
1156 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1001257 Người có công
1157 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến. 2001157 Người có công
1158 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến. 2001396 Người có công
1159 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh. 2002307 Người có công
1160 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp. 2002308 Người có công
1161 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh 2002755 Chính sách
1162 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh 2002757 Chính sách
1163 Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe 1013710 Quản lý nhà nước về hội, quỹ
1164 Thủ tục công nhận gương điển hình tiên tiến cấp thành phố 1011364 Thi đua - khen thưởng
1165 Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ 1012537 Chính sách
1166 Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ 1012538 Chính sách
1167 Thủ tục tuyển chọn kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, dự án 1014319 Lao động
1168 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh 2002757 Chính sách
1169 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh 2002757 Chính sách
1170 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế 1014359 Người có công
1171 Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là Bộ Nội vụ)quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình 1010785 Người có công
1172 Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc 1008891 Kiến trúc
1173 Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) 1008989 Kiến trúc
1174 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề 1008990 Kiến trúc
1175 Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc 1008991 Kiến trúc
1176 Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam 1008992 Kiến trúc
1177 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam 1008993 Kiến trúc
1178 Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập 1014156 Quy hoạch đô thị và nông thôn
1179 Thủ tục phê duyệt, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập 1014158 Quy hoạch đô thị và nông thôn
1180 Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập 1014155 Quy hoạch đô thị và nông thôn
1181 Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập 1014157 Quy hoạch đô thị và nông thôn
1182 Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn 1014159 Quy hoạch đô thị và nông thôn
1183 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân 2001610 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1184 Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên 2001583 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1185 Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên 2001199 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1186 Đăng ký thành lập công ty cổ phần 2002043 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1187 Đăng ký thành lập công ty hợp danh 2002042 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1188 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế 2002041 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1189 Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết 2002011 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1190 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần 2002010 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1191 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân 2002009 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1192 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1005114 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1193 Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết 2002000 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1194 Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 2001996 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1195 Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân 2001993 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1196 Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết 2002044 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1197 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế) 2001954 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1198 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài 2002069 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1199 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) 2002070 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1200 Cấp đối Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh 2002031 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp