Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 23/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
1101 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006. 1010775 Người có công
1102 Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ. 1013748 Người có công
1103 Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng. 1013746 Người có công
1104 Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin. 1013747 Người có công
1105 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước 1010774 Người có công
1106 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” 1010772 Người có công
1107 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội) 1013743 Người có công
1108 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý. 1013744 Người có công
1109 Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân. 1013745 Người có công
1110 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng 1013749 Người có công
1111 Thăm viếng mộ liệt sĩ 1013750 Người có công
1112 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý 1010783 Người có công
1113 Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý. 1010811 Người có công
1114 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a 1004964 Người có công
1115 Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng 1010790 Người có công
1116 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết 1013734 Quản lý lao động ngoài nước
1117 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động 1013724 Việc làm
1118 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh 1013725 Việc làm
1119 Thủ tục tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” cho cá nhân theo công trạng 1012426 Thi đua-Khen thưởng
1120 Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” 1014149 Thi đua-Khen thưởng
1121 Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” 1014150 Thi đua-Khen thưởng
1122 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội 1013702 Quản lý nhà nước về hội
1123 Thủ tục thành lập hội 1013703 Quản lý nhà nước về hội
1124 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội 1013704 Quản lý nhà nước về hội
1125 Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội 1013706 Quản lý nhà nước về hội
1126 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội 1013707 Quản lý nhà nước về hội
1127 Thủ tục hội tự giải thể 1013708 Quản lý nhà nước về hội
1128 Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn 1013709 Quản lý nhà nước về hội
1129 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ 1013711 Quản lý nhà nước về quỹ
1130 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ. 1013712 Quản lý nhà nước về quỹ
1131 Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ 1013713 Quản lý nhà nước về quỹ
1132 Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ 1013714 Quản lý nhà nước về quỹ
1133 Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động 1013715 Quản lý nhà nước về quỹ
1134 Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ 1013716 Quản lý nhà nước về quỹ
1135 Quỹ tự giải thể 1013717 Quản lý nhà nước về quỹ
1136 Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” 1010777 Người có công
1137 Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” 1010778 Người có công
1138 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh 1010781 Người có công
1139 Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an 1010810 Người có công
1140 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý 1010812 Người có công
1141 Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ 1010814 Người có công
1142 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng 1010815 Người có công
1143 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng 1010788 Người có công
1144 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. 1010817 Người có công
1145 Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày. 1010818 Người có công
1146 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công. 1010833 Người có công
1147 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. 1010803 Người có công
1148 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng". 1010804 Người có công
1149 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an. 1010805 Người có công
1150 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. 1010820 Người có công