| 1101 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006. | 1010775 | Người có công |
| 1102 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ. | 1013748 | Người có công |
| 1103 | Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng. | 1013746 | Người có công |
| 1104 | Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin. | 1013747 | Người có công |
| 1105 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước | 1010774 | Người có công |
| 1106 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” | 1010772 | Người có công |
| 1107 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội) | 1013743 | Người có công |
| 1108 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý. | 1013744 | Người có công |
| 1109 | Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân. | 1013745 | Người có công |
| 1110 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng | 1013749 | Người có công |
| 1111 | Thăm viếng mộ liệt sĩ | 1013750 | Người có công |
| 1112 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý | 1010783 | Người có công |
| 1113 | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý. | 1010811 | Người có công |
| 1114 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | 1004964 | Người có công |
| 1115 | Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng | 1010790 | Người có công |
| 1116 | Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết | 1013734 | Quản lý lao động ngoài nước |
| 1117 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động | 1013724 | Việc làm |
| 1118 | Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh | 1013725 | Việc làm |
| 1119 | Thủ tục tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” cho cá nhân theo công trạng | 1012426 | Thi đua-Khen thưởng |
| 1120 | Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | 1014149 | Thi đua-Khen thưởng |
| 1121 | Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | 1014150 | Thi đua-Khen thưởng |
| 1122 | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội | 1013702 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1123 | Thủ tục thành lập hội | 1013703 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1124 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội | 1013704 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1125 | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội | 1013706 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1126 | Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội | 1013707 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1127 | Thủ tục hội tự giải thể | 1013708 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1128 | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn | 1013709 | Quản lý nhà nước về hội |
| 1129 | Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | 1013711 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1130 | Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ. | 1013712 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1131 | Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | 1013713 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1132 | Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | 1013714 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1133 | Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động | 1013715 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1134 | Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ | 1013716 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1135 | Quỹ tự giải thể | 1013717 | Quản lý nhà nước về quỹ |
| 1136 | Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” | 1010777 | Người có công |
| 1137 | Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” | 1010778 | Người có công |
| 1138 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh | 1010781 | Người có công |
| 1139 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | 1010810 | Người có công |
| 1140 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | 1010812 | Người có công |
| 1141 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | 1010814 | Người có công |
| 1142 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | 1010815 | Người có công |
| 1143 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | 1010788 | Người có công |
| 1144 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. | 1010817 | Người có công |
| 1145 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày. | 1010818 | Người có công |
| 1146 | Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công. | 1010833 | Người có công |
| 1147 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. | 1010803 | Người có công |
| 1148 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng". | 1010804 | Người có công |
| 1149 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an. | 1010805 | Người có công |
| 1150 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. | 1010820 | Người có công |