| 1251 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1005010 | Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| 1252 | Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác | 2002226 | Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| 1253 | Thông báo chấm dứt hoạt động của Tổ hợp tác | 2002228 | Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| 1254 | Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 2002668 | Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
| 1255 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh | 1014035 | Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
| 1256 | Đăng ký thành lập hộ kinh doanh | 1001612 | Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
| 1257 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh | 2000720 | Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
| 1258 | Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh | 1001570 | Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
| 1259 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | 2000575 | Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
| 1260 | Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị | 2002418 | Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
| 1261 | Hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp | 2001999 | Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
| 1262 | Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) | 2000024 | Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
| 1263 | Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) | 1000016 | Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
| 1264 | Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) | 2000005 | Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
| 1265 | Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) | 2002005 | Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
| 1266 | Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (cấp tỉnh) | 2002004 | Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể |
| 1267 | Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | 1009642 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1268 | Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | 1009644 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1269 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | 1009645 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1270 | Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | 1009646 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1271 | Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | 1009647 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1272 | Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | 1009659 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1273 | Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư | 1009661 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1274 | Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư | 1009662 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1275 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | 1009664 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1276 | Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | 1009665 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1277 | Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | 1009671 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1278 | Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp | 1009729 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1279 | Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC | 1009731 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1280 | Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC | 1009736 | Đầu tư tại Việt Nam |
| 1281 | Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh) | 2002058 | Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại |
| 1282 | Thủ tục xử lý miễn lãi các khoản lãi chậm nộp của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (cấp Tỉnh) | 3000214 | Phát triển doanh nghiệp nhà nước |
| 1283 | Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ | 2002665 | Phát triển doanh nghiệp nhà nước |
| 1284 | Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV | 2002666 | Phát triển doanh nghiệp nhà nước |
| 1285 | Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi | 2002667 | Phát triển doanh nghiệp nhà nước |
| 1286 | Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập | 2000529 | Phát triển doanh nghiệp nhà nước |
| 1287 | Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý | 2001061 | Phát triển doanh nghiệp nhà nước |
| 1288 | Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý | 2001025 | Phát triển doanh nghiệp nhà nước |
| 1289 | Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) | 1002395 | Phát triển doanh nghiệp nhà nước |
| 1290 | Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) | 2001021 | Phát triển doanh nghiệp nhà nước |
| 1291 | Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) | 1009491 | Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) |
| 1292 | Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán (cấp tỉnh) | 1009492 | Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) |
| 1293 | Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) | 2002603 | Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
| 1294 | Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu | 1012507 | Quản lý đấu thầu |
| 1295 | Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu | 1012508 | Quản lý đấu thầu |
| 1296 | Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu | 1012509 | Quản lý đấu thầu |
| 1297 | Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu | 1012510 | Quản lý đấu thầu |
| 1298 | Hiệp thương giá | 1012735 | Quản lý giá |
| 1299 | Thanh toán chi phí từ việc xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị | 3000433 | Quản lý công sản |
| 1300 | Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế | 3000410 | Quản lý công sản |