| 1301 | Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất | 3000291 | Quản lý công sản |
| 1302 | Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | 3000325 | Quản lý công sản |
| 1303 | Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp | 1006221 | Quản lý công sản |
| 1304 | Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ | 1006222 | Quản lý công sản |
| 1305 | Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp | 3000424 | Quản lý công sản |
| 1306 | Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia) | 3000425 | Quản lý công sản |
| 1307 | Cho thuê quyền khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị | 3000426 | Quản lý công sản |
| 1308 | Thu hồi tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị | 3000428 | Quản lý công sản |
| 1309 | Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị | 3000429 | Quản lý công sản |
| 1310 | Chuyển giao tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị về địa phương quản lý, xử lý | 3000430 | Quản lý công sản |
| 1311 | Thanh lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị | 3000431 | Quản lý công sản |
| 1312 | Xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | 3000432 | Quản lý công sản |
| 1313 | Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị được đầu tư theo phương pháp đối tác công tư | 3000434 | Quản lý công sản |
| 1314 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | 3000324 | Quản lý công sản |
| 1315 | Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) | 2000765 | Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn |
| 1316 | Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh) | 2000746 | Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn |
| 1317 | Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách | 2002206 | Công nghệ thông tin |
| 1318 | Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phụ vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. | 3000161 | Dịch vụ tài chính |
| 1319 | Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | 1008603 | Phí, lệ phí |
| 1320 | Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải | 1013040 | Phí, lệ phí |
| 1321 | Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp | 3000251 | Chính sách thuế |
| 1322 | Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu | 3000254 | Chính sách thuế |
| 1323 | Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22. | 1011729 | Chính sách thuế |
| 1324 | Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ | 1012996 | Tai chính đất đai |
| 1325 | Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư | 1012995 | Tai chính đất đai |
| 1326 | Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | 1012994 | Tai chính đất đai |
| 1327 | Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp | 1005411 | Kinh doanh bảo hiểm |
| 1328 | Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước | 2002169 | Kinh doanh bảo hiểm |
| 1329 | Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp | 1005412 | Kinh doanh bảo hiểm |
| 1330 | Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh | 1014034 | Thành lập và hoạt động của kinh doanh |
| 1331 | Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh | 1001266 | Thành lập và hoạt động của kinh doanh |
| 1332 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã | 1014371 | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã |
| 1333 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao giấy khai sinh | 2000635 | Hộ tịch |
| 1334 | Xác nhận thông tin hộ tịch | 2002516 | Hộ tịch |
| 1335 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài. | 2000528 | Hộ tịch |
| 1336 | Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | 1001766 | Hộ tịch |
| 1337 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | 2000779 | Hộ tịch |
| 1338 | Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài. | 1001695 | Hộ tịch |
| 1339 | Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | 1001669 | Hộ tịch |
| 1340 | Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | 2000756 | Hộ tịch |
| 1341 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | 1004859 | Hộ tịch |
| 1342 | Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. | 2002189 | Hộ tịch |
| 1343 | Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 2000554 | Hộ tịch |
| 1344 | Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | 2000522 | Hộ tịch |
| 1345 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 1000893 | Hộ tịch |
| 1346 | Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | 2000497 | Hộ tịch |
| 1347 | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) | 2000547 | Hộ tịch |
| 1348 | Đăng ký khai sinh. | 1001193 | Hộ tịch |
| 1349 | Đăng ký khai tử | 1000656 | Hộ tịch |
| 1350 | Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | 2000806 | Hộ tịch |