Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 27/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
1301 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất 3000291 Quản lý công sản
1302 Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 3000325 Quản lý công sản
1303 Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp 1006221 Quản lý công sản
1304 Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ 1006222 Quản lý công sản
1305 Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 3000424 Quản lý công sản
1306 Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia) 3000425 Quản lý công sản
1307 Cho thuê quyền khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị 3000426 Quản lý công sản
1308 Thu hồi tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị 3000428 Quản lý công sản
1309 Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị 3000429 Quản lý công sản
1310 Chuyển giao tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị về địa phương quản lý, xử lý 3000430 Quản lý công sản
1311 Thanh lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị 3000431 Quản lý công sản
1312 Xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 3000432 Quản lý công sản
1313 Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị được đầu tư theo phương pháp đối tác công tư 3000434 Quản lý công sản
1314 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 3000324 Quản lý công sản
1315 Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) 2000765 Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
1316 Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh) 2000746 Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
1317 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách 2002206 Công nghệ thông tin
1318 Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phụ vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 3000161 Dịch vụ tài chính
1319 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 1008603 Phí, lệ phí
1320 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải 1013040 Phí, lệ phí
1321 Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp 3000251 Chính sách thuế
1322 Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu 3000254 Chính sách thuế
1323 Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22. 1011729 Chính sách thuế
1324 Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ 1012996 Tai chính đất đai
1325 Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư 1012995 Tai chính đất đai
1326 Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1012994 Tai chính đất đai
1327 Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp 1005411 Kinh doanh bảo hiểm
1328 Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước 2002169 Kinh doanh bảo hiểm
1329 Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp 1005412 Kinh doanh bảo hiểm
1330 Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh 1014034 Thành lập và hoạt động của kinh doanh
1331 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh 1001266 Thành lập và hoạt động của kinh doanh
1332 Cấp giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã 1014371 Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã
1333 Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao giấy khai sinh 2000635 Hộ tịch
1334 Xác nhận thông tin hộ tịch 2002516 Hộ tịch
1335 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài. 2000528 Hộ tịch
1336 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài 1001766 Hộ tịch
1337 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 2000779 Hộ tịch
1338 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài. 1001695 Hộ tịch
1339 Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài 1001669 Hộ tịch
1340 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 2000756 Hộ tịch
1341 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc 1004859 Hộ tịch
1342 Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. 2002189 Hộ tịch
1343 Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 2000554 Hộ tịch
1344 Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài 2000522 Hộ tịch
1345 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 1000893 Hộ tịch
1346 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 2000497 Hộ tịch
1347 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) 2000547 Hộ tịch
1348 Đăng ký khai sinh. 1001193 Hộ tịch
1349 Đăng ký khai tử 1000656 Hộ tịch
1350 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 2000806 Hộ tịch