| 1901 | Đăng ký hành nghề | 1012275 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1902 | Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh | 1012276 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1903 | Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | 1012278 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1904 | Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | 1012279 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1905 | Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | 1012280 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1906 | Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS | 1012281 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1907 | Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo | 1012257 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1908 | Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh. | 1012258 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1909 | Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa | 1012260 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1910 | Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa | 1012261 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1911 | Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật | 1012262 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1912 | Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng | 1012289 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1913 | Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng | 1012290 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1914 | Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng | 1012291 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1915 | Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng | 1012292 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1916 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm | 1003064 | Mỹ phẩm |
| 1917 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm | 1003073 | Mỹ phẩm |
| 1918 | Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng | 1000990 | Mỹ phẩm |
| 1919 | Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT | 1000793 | Mỹ phẩm |
| 1920 | Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo | 1000662 | Mỹ phẩm |
| 1921 | Cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm | 1003055 | Mỹ phẩm |
| 1922 | Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu | 1009566 | Mỹ phẩm |
| 1923 | Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc | 1014069 | Dược |
| 1924 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm | 1002483 | Mỹ phẩm |
| 1925 | Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước | 1002600 | Mỹ phẩm |
| 1926 | Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế | 1009407 | Dược |
| 1927 | Cấp phép nhập khẩu thuốc chưa có Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đáp ứng nhu cầu điều trị đặc biệt | 1014082 | Dược |
| 1928 | Cung cấp thuốc phóng xạ | 1001396 | Dược |
| 1929 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) | 1014076 | Dược |
| 1930 | Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định | 1014078 | Dược |
| 1931 | Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1014087 | Dược |
| 1932 | Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh | 1014090 | Dược |
| 1933 | Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ | 1014092 | Dược |
| 1934 | Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược | 1014099 | Dược |
| 1935 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) | 1014100 | Dược |
| 1936 | Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ | 1014101 | Dược |
| 1937 | Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động. | 1014102 | Dược |
| 1938 | Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) | 1014104 | Dược |
| 1939 | Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt | 1014105 | Dược |
| 1940 | Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm | 1002238 | Mỹ phẩm |
| 1941 | Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc | 1014203 | Dược |
| 1942 | Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT | 1003068 | Dược |
| 1943 | Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng | 1001386 | Phòng bệnh |
| 1944 | Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | 1013036 | Phòng bệnh |
| 1945 | Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp | 1013860 | Phòng bệnh |
| 1946 | Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp | 1013864 | Phòng bệnh |
| 1947 | Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính | 1013873 | Phòng bệnh |
| 1948 | Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính | 1013869 | Phòng bệnh |
| 1949 | Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II | 1003580 | Phòng bệnh |
| 1950 | Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng | 2000655 | Phòng bệnh |