Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 38/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
1851 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1003930 Hàng hải và đường thủy nội địa
1852 Xóa đăng ký phương tiện 2001659 Hàng hải và đường thủy nội địa
1853 Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ 2002625 Hàng hải và đường thủy nội địa
1854 Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển 2001802 Hàng hải và đường thủy nội địa
1855 Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang 1005126 Đường sắt
1856 Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang 1005058 Đường sắt
1857 Bãi bỏ đường ngang 1000294 Đường sắt
1858 Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt 1005134 Đường sắt
1859 Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt 1005123 Đường sắt
1860 Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) 1004883 Đường sắt
1861 Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt 1004691 Đường sắt
1862 Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt 1004685 Đường sắt
1863 Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt 1004681 Đường sắt
1864 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt 1010000 Đường sắt
1865 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt 1004844 Đường sắt
1866 Xóa, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt 1005075 Đường sắt
1867 Sát hạch cấp giấy phép lái tàu 1005071 Đường sắt
1868 Xét cấp giấy phép lái tàu 1009479 Đường sắt
1869 Cấp lại Giấy phép lái tàu 1003897 Đường sắt
1870 Cấp Giấy phép lái tàu trên đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước ngoài cấp 1005085 Đường sắt
1871 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới 1001322 Đăng kiểm
1872 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới 1001296 Đăng kiểm
1873 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy 1013105 Đăng kiểm
1874 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy 1013110 Đăng kiểm
1875 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1002693 Hạ tầng kỹ thuật
1876 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 1013225 Hoạt động xây dựng
1877 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: 1013229 Hoạt động xây dựng
1878 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ 1013232 Hoạt động xây dựng
1879 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ 1013226 Hoạt động xây dựng
1880 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 1013227 Hoạt động xây dựng
1881 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ 1013228 Hoạt động xây dựng
1882 Thủ tục công nhận Ban Quản trị nhà chung cư 1012888 Nhà ở
1883 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu 2001215 Hàng hải và đường thủy nội địa
1884 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 2001212 Hàng hải và đường thủy nội địa
1885 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 2001211 Hàng hải và đường thủy nội địa
1886 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 2001214 Hàng hải và đường thủy nội địa
1887 Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát 2001217 Hàng hải và đường thủy nội địa
1888 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát 2001218 Hàng hải và đường thủy nội địa
1889 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa 1009452 Hàng hải và đường thủy nội địa
1890 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 1009453 Hàng hải và đường thủy nội địa
1891 Công bố hoạt động bến thủy nội địa 1009454 Hàng hải và đường thủy nội địa
1892 Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 1009455 Hàng hải và đường thủy nội địa
1893 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa 1003658 Hàng hải và đường thủy nội địa
1894 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng 1006780 Khám bệnh, chữa bệnh
1895 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm 2000552 Khám bệnh, chữa bệnh
1896 Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ 1001138 Khám bệnh, chữa bệnh
1897 Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành 1012256 Khám bệnh, chữa bệnh
1898 Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền 1012271 Khám bệnh, chữa bệnh
1899 Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền 1012272 Khám bệnh, chữa bệnh
1900 Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền 1012273 Khám bệnh, chữa bệnh