| 1851 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | 1003930 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1852 | Xóa đăng ký phương tiện | 2001659 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1853 | Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ | 2002625 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1854 | Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển | 2001802 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1855 | Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang | 1005126 | Đường sắt |
| 1856 | Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang | 1005058 | Đường sắt |
| 1857 | Bãi bỏ đường ngang | 1000294 | Đường sắt |
| 1858 | Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt | 1005134 | Đường sắt |
| 1859 | Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt | 1005123 | Đường sắt |
| 1860 | Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) | 1004883 | Đường sắt |
| 1861 | Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt | 1004691 | Đường sắt |
| 1862 | Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt | 1004685 | Đường sắt |
| 1863 | Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt | 1004681 | Đường sắt |
| 1864 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt | 1010000 | Đường sắt |
| 1865 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt | 1004844 | Đường sắt |
| 1866 | Xóa, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt | 1005075 | Đường sắt |
| 1867 | Sát hạch cấp giấy phép lái tàu | 1005071 | Đường sắt |
| 1868 | Xét cấp giấy phép lái tàu | 1009479 | Đường sắt |
| 1869 | Cấp lại Giấy phép lái tàu | 1003897 | Đường sắt |
| 1870 | Cấp Giấy phép lái tàu trên đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước ngoài cấp | 1005085 | Đường sắt |
| 1871 | Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | 1001322 | Đăng kiểm |
| 1872 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | 1001296 | Đăng kiểm |
| 1873 | Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | 1013105 | Đăng kiểm |
| 1874 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | 1013110 | Đăng kiểm |
| 1875 | Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh | 1002693 | Hạ tầng kỹ thuật |
| 1876 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | 1013225 | Hoạt động xây dựng |
| 1877 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: | 1013229 | Hoạt động xây dựng |
| 1878 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ | 1013232 | Hoạt động xây dựng |
| 1879 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ | 1013226 | Hoạt động xây dựng |
| 1880 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | 1013227 | Hoạt động xây dựng |
| 1881 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ | 1013228 | Hoạt động xây dựng |
| 1882 | Thủ tục công nhận Ban Quản trị nhà chung cư | 1012888 | Nhà ở |
| 1883 | Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu | 2001215 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1884 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | 2001212 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1885 | Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | 2001211 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1886 | Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | 2001214 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1887 | Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát | 2001217 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1888 | Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát | 2001218 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1889 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa | 1009452 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1890 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | 1009453 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1891 | Công bố hoạt động bến thủy nội địa | 1009454 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1892 | Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | 1009455 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1893 | Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa | 1003658 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1894 | Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng | 1006780 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1895 | Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm | 2000552 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1896 | Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ | 1001138 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1897 | Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành | 1012256 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1898 | Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền | 1012271 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1899 | Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền | 1012272 | Khám bệnh, chữa bệnh |
| 1900 | Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền | 1012273 | Khám bệnh, chữa bệnh |