Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 9/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
401 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam 1000159 Giáo dục nghề nghiệp
402 Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên 3000317 Giáo dục thường xuyên
403 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên 3000315 Giáo dục thường xuyên
404 Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại 3000316 Giáo dục thường xuyên
405 Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục 1013755 Giáo dục thường xuyên
406 Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại 1013756 Giáo dục thường xuyên
407 Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục 1013757 Giáo dục thường xuyên
408 Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) 1013758 Giáo dục thường xuyên
409 Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục 1013751 Giáo dục thường xuyên
410 Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại 1013752 Giáo dục thường xuyên
411 Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục 1013753 Giáo dục thường xuyên
412 Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục 1013754 Giáo dục thường xuyên
413 Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) 1012988 Giáo dục thường xuyên
414 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng 1012969 Giáo dục thường xuyên
415 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại 1012970 Giáo dục thường xuyên
416 Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng 3000307 Giáo dục thường xuyên
417 Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) 3000308 Giáo dục thường xuyên
418 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học 1012963 Giáo dục tiểu học
419 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục 2001842 Giáo dục tiểu học
420 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học. 1004563 Giáo dục tiểu học
421 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) 1001639 Giáo dục tiểu học
422 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông 1012944 Giáo dục trung học
423 Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục 1012953 Giáo dục trung học
424 Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông 1012955 Giáo dục trung học
425 Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) 1012956 Giáo dục trung học
426 Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại 1012954 Giáo dục trung học
427 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 1012964 Giáo dục trung học
428 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục 1012965 Giáo dục trung học
429 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 1012967 Giáo dục trung học
430 Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1012968 Giáo dục trung học
431 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1008725 Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
432 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia 1000288 Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
433 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia 1000280 Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
434 Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia 1000691 Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
435 Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh 2002593 Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
436 Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài 2002811 Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
437 Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài 2002812 Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
438 Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài 2002813 Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
439 Phê duyệt liên kết giáo dục 1001499 Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
440 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục 1001497 Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
441 Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết 1001496 Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
442 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 1000939 Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
443 Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 1006446 Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
444 Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 1001495 Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
445 Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 1000718 Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
446 Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam 1001492 Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
447 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 1000716 Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
448 Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 1001493 Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
449 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1008722 Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
450 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ 2000545 Giáo dục, đào tạo với nước ngoài