| 401 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam | 1000159 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 402 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | 3000317 | Giáo dục thường xuyên |
| 403 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | 3000315 | Giáo dục thường xuyên |
| 404 | Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại | 3000316 | Giáo dục thường xuyên |
| 405 | Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | 1013755 | Giáo dục thường xuyên |
| 406 | Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại | 1013756 | Giáo dục thường xuyên |
| 407 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | 1013757 | Giáo dục thường xuyên |
| 408 | Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) | 1013758 | Giáo dục thường xuyên |
| 409 | Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | 1013751 | Giáo dục thường xuyên |
| 410 | Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại | 1013752 | Giáo dục thường xuyên |
| 411 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | 1013753 | Giáo dục thường xuyên |
| 412 | Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | 1013754 | Giáo dục thường xuyên |
| 413 | Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | 1012988 | Giáo dục thường xuyên |
| 414 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | 1012969 | Giáo dục thường xuyên |
| 415 | Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại | 1012970 | Giáo dục thường xuyên |
| 416 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | 3000307 | Giáo dục thường xuyên |
| 417 | Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | 3000308 | Giáo dục thường xuyên |
| 418 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học | 1012963 | Giáo dục tiểu học |
| 419 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | 2001842 | Giáo dục tiểu học |
| 420 | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học. | 1004563 | Giáo dục tiểu học |
| 421 | Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) | 1001639 | Giáo dục tiểu học |
| 422 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông | 1012944 | Giáo dục trung học |
| 423 | Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục | 1012953 | Giáo dục trung học |
| 424 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông | 1012955 | Giáo dục trung học |
| 425 | Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) | 1012956 | Giáo dục trung học |
| 426 | Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại | 1012954 | Giáo dục trung học |
| 427 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | 1012964 | Giáo dục trung học |
| 428 | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục | 1012965 | Giáo dục trung học |
| 429 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | 1012967 | Giáo dục trung học |
| 430 | Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | 1012968 | Giáo dục trung học |
| 431 | Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | 1008725 | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| 432 | Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia | 1000288 | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| 433 | Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia | 1000280 | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| 434 | Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia | 1000691 | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| 435 | Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh | 2002593 | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| 436 | Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | 2002811 | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| 437 | Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | 2002812 | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| 438 | Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | 2002813 | Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| 439 | Phê duyệt liên kết giáo dục | 1001499 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
| 440 | Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục | 1001497 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
| 441 | Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết | 1001496 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
| 442 | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | 1000939 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
| 443 | Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | 1006446 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
| 444 | Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | 1001495 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
| 445 | Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | 1000718 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
| 446 | Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam | 1001492 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
| 447 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | 1000716 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
| 448 | Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | 1001493 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
| 449 | Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | 1008722 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
| 450 | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ | 2000545 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |