Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 8/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
351 Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên 1004999 Các cơ sở giáo dục khác
352 Giải thể trường trung học phổ thông chuyên 1004991 Các cơ sở giáo dục khác
353 Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học 1012960 Các cơ sở giáo dục khác
354 Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại 2001987 Các cơ sở giáo dục khác
355 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học 1012975 Các cơ sở giáo dục khác
356 Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục 3000297 Các cơ sở giáo dục khác
357 Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại 3000298 Các cơ sở giáo dục khác
358 Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao 3000299 Các cơ sở giáo dục khác
359 Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 3000300 Các cơ sở giáo dục khác
360 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật 3000301 Các cơ sở giáo dục khác
361 Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục 3000302 Các cơ sở giáo dục khác
362 Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại 3000303 Các cơ sở giáo dục khác
363 Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật 3000304 Các cơ sở giáo dục khác
364 Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 3000305 Các cơ sở giáo dục khác
365 Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 3000306 Các cơ sở giáo dục khác
366 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao 1012959 Các cơ sở giáo dục khác
367 Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở 3000309 Các cơ sở giáo dục khác
368 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1012961 Giáo dục mầm non
369 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục 1006390 Giáo dục mầm non
370 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1006445 Giáo dục mầm non
371 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1012962 Giáo dục mầm non
372 Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập 1012971 Giáo dục mầm non
373 Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập 1012973 Giáo dục mầm non
374 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1012974 Giáo dục mầm non
375 Công nhận Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục 2000632 Giáo dục nghề nghiệp
376 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục 1013759 Giáo dục nghề nghiệp
377 Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1013760 Giáo dục nghề nghiệp
378 Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1013761 Giáo dục nghề nghiệp
379 Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1013762 Giáo dục nghề nghiệp
380 Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1013763 Giáo dục nghề nghiệp
381 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp 2000189 Giáo dục nghề nghiệp
382 Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp 1000389 Giáo dục nghề nghiệp
383 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; 1013764 Giáo dục nghề nghiệp
384 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận 1013765 Giáo dục nghề nghiệp
385 Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1000138 Giáo dục nghề nghiệp
386 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp 1000167 Giáo dục nghề nghiệp
387 Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài 1000154 Giáo dục nghề nghiệp
388 Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài 1000553 Giáo dục nghề nghiệp
389 Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1000530 Giáo dục nghề nghiệp
390 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1000509 Giáo dục nghề nghiệp
391 Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1000482 Giáo dục nghề nghiệp
392 Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn 1010927 Giáo dục nghề nghiệp
393 Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp 1010928 Giáo dục nghề nghiệp
394 Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục 1010593 Giáo dục nghề nghiệp
395 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị 1010594 Giáo dục nghề nghiệp
396 Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục 1010595 Giáo dục nghề nghiệp
397 Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục 1010596 Giáo dục nghề nghiệp
398 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng 1000252 Giáo dục nghề nghiệp
399 Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng 1000249 Giáo dục nghề nghiệp
400 Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam 2000130 Giáo dục nghề nghiệp