| 351 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên | 1004999 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 352 | Giải thể trường trung học phổ thông chuyên | 1004991 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 353 | Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | 1012960 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 354 | Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại | 2001987 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 355 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | 1012975 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 356 | Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục | 3000297 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 357 | Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại | 3000298 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 358 | Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao | 3000299 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 359 | Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | 3000300 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 360 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật | 3000301 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 361 | Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục | 3000302 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 362 | Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại | 3000303 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 363 | Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật | 3000304 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 364 | Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | 3000305 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 365 | Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông | 3000306 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 366 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao | 1012959 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 367 | Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở | 3000309 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 368 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 1012961 | Giáo dục mầm non |
| 369 | Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | 1006390 | Giáo dục mầm non |
| 370 | Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 1006445 | Giáo dục mầm non |
| 371 | Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 1012962 | Giáo dục mầm non |
| 372 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | 1012971 | Giáo dục mầm non |
| 373 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | 1012973 | Giáo dục mầm non |
| 374 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | 1012974 | Giáo dục mầm non |
| 375 | Công nhận Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục | 2000632 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 376 | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục | 1013759 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 377 | Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 1013760 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 378 | Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 1013761 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 379 | Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 1013762 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 380 | Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 1013763 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 381 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | 2000189 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 382 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | 1000389 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 383 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; | 1013764 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 384 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận | 1013765 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 385 | Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 1000138 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 386 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | 1000167 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 387 | Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài | 1000154 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 388 | Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài | 1000553 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 389 | Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 1000530 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 390 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | 1000509 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 391 | Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | 1000482 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 392 | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn | 1010927 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 393 | Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | 1010928 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 394 | Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục | 1010593 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 395 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị | 1010594 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 396 | Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục | 1010595 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 397 | Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục | 1010596 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 398 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng | 1000252 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 399 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng | 1000249 | Giáo dục nghề nghiệp |
| 400 | Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam | 2000130 | Giáo dục nghề nghiệp |