Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 3/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
101 Kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương 2000324 Quản lý bán hàng đa cấp
102 Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh 2001434 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
103 Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 2001433 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
104 Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1013058 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
105 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ 1000998 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
106 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ 1000965 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
107 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp 2000229 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
108 Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp 2000210 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
109 Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 1003401 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
110 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương 2000172 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
111 Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương 2000221 Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
112 Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa 1001158 Công nghiệp nặng
113 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý 1012567 Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
114 Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng cấp tỉnh 1012471 Nghề thủ công mỹ nghệ
115 Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 1000376 Thương mại quốc tế
116 Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 1000361 Thương mại quốc tế
117 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2000129 Thương mại quốc tế
118 Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 1000358 Thương mại quốc tế
119 Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 1000168 Thương mại quốc tế
120 Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2000063 Thương mại quốc tế
121 Điều chỉnh giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2000347 Thương mại quốc tế
122 Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2000450 Thương mại quốc tế
123 Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2000327 Thương mại quốc tế
124 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép 2000314 Thương mại quốc tế
125 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí) 2000255 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
126 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn 2000370 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
127 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí 2000362 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
128 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP 2000351 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
129 Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2000340 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
130 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2000330 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
131 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP 2000272 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
132 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 2000361 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
133 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 1000774 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
134 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 2000339 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
135 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 2000334 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
136 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại 2000322 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
137 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini 2002166 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
138 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 2000665 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
139 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 1001441 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
140 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động 2000662 Hoạt động của thương nhân nước ngoài
141 Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài 2000026 Xúc tiến thương mại
142 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài 2000133 Xúc tiến thương mại
143 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam 2002604 Xúc tiến thương mại
144 Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam 2002605 Xúc tiến thương mại
145 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam 2002606 Xúc tiến thương mại
146 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam 2002607 Xúc tiến thương mại
147 Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam 2002608 Xúc tiến thương mại
148 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2000004 Xúc tiến thương mại
149 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2000002 Xúc tiến thương mại
150 Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam 2000131 Xúc tiến thương mại