| 101 | Kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương | 2000324 | Quản lý bán hàng đa cấp |
| 102 | Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh | 2001434 | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| 103 | Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 2001433 | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| 104 | Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1013058 | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| 105 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ | 1000998 | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| 106 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ | 1000965 | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| 107 | Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp | 2000229 | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| 108 | Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp | 2000210 | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| 109 | Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | 1003401 | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| 110 | Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương | 2000172 | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| 111 | Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương | 2000221 | Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| 112 | Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa | 1001158 | Công nghiệp nặng |
| 113 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý | 1012567 | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
| 114 | Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng cấp tỉnh | 1012471 | Nghề thủ công mỹ nghệ |
| 115 | Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 1000376 | Thương mại quốc tế |
| 116 | Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 1000361 | Thương mại quốc tế |
| 117 | Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 2000129 | Thương mại quốc tế |
| 118 | Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 1000358 | Thương mại quốc tế |
| 119 | Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 1000168 | Thương mại quốc tế |
| 120 | Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 2000063 | Thương mại quốc tế |
| 121 | Điều chỉnh giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 2000347 | Thương mại quốc tế |
| 122 | Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 2000450 | Thương mại quốc tế |
| 123 | Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 2000327 | Thương mại quốc tế |
| 124 | Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép | 2000314 | Thương mại quốc tế |
| 125 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí) | 2000255 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 126 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn | 2000370 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 127 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí | 2000362 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 128 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP | 2000351 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 129 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | 2000340 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 130 | Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | 2000330 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 131 | Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP | 2000272 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 132 | Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) | 2000361 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 133 | Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) | 1000774 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 134 | Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | 2000339 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 135 | Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 | 2000334 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 136 | Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại | 2000322 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 137 | Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini | 2002166 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 138 | Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | 2000665 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 139 | Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | 1001441 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 140 | Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động | 2000662 | Hoạt động của thương nhân nước ngoài |
| 141 | Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài | 2000026 | Xúc tiến thương mại |
| 142 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài | 2000133 | Xúc tiến thương mại |
| 143 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam | 2002604 | Xúc tiến thương mại |
| 144 | Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam | 2002605 | Xúc tiến thương mại |
| 145 | Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam | 2002606 | Xúc tiến thương mại |
| 146 | Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam | 2002607 | Xúc tiến thương mại |
| 147 | Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam | 2002608 | Xúc tiến thương mại |
| 148 | Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 2000004 | Xúc tiến thương mại |
| 149 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 2000002 | Xúc tiến thương mại |
| 150 | Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam | 2000131 | Xúc tiến thương mại |