Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 22/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
1051 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) 1000401 Việc làm
1052 Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm 2000148 Việc làm
1053 Giải quyết hỗ trợ học nghề 2000839 Việc làm
1054 Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng 1000362 Việc làm
1055 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành. 1013337 An toàn vệ sinh lao động
1056 Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 2000134 An toàn vệ sinh lao động
1057 Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động 2000111 An toàn vệ sinh lao động
1058 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) 1005449 An toàn vệ sinh lao động
1059 Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). 1005450 An toàn vệ sinh lao động
1060 Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. 2002341 An toàn vệ sinh lao động
1061 Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp. 2002343 An toàn vệ sinh lao động
1062 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C 1005451 An toàn vệ sinh lao động
1063 Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C 1005448 An toàn vệ sinh lao động
1064 Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu. 1013723 An toán vệ sinh lao động
1065 Thủ tục đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp. 2001955 Lao động tiền lương
1066 Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động. 1000479 Lao động tiền lương
1067 Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động. 1000464 Lao động tiền lương
1068 Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động. 1000448 Lao động tiền lương
1069 Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động. 1000436 Lao động tiền lương
1070 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động. 1000414 Lao động tiền lương
1071 Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể. 1009466 Lao động tiền lương
1072 Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. 1009467 Lao động tiền lương
1073 Thủ tục đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc 1012091 Lao động tiền lương
1074 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên 1013727 Lao động ngoài nước
1075 Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài 1013728 Lao động ngoài nước
1076 Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài . 1013729 Lao động ngoài nước
1077 Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) 1013730 Lao động ngoài nước
1078 Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài 1013731 Lao động ngoài nước
1079 Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài 1013732 Lao động ngoài nước
1080 Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 1013733 Lao động ngoài nước
1081 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày 1005132 Lao động ngoài nước
1082 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 2002105 Lao động ngoài nước
1083 Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) 1000502 Lao động ngoài nước
1084 Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh 1010773 Người có công
1085 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ 1010801 Người có công
1086 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác 1010802 Người có công
1087 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh 1010806 Người có công
1088 Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an 1010807 Người có công
1089 Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh 1010808 Người có công
1090 Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động 1010809 Người có công
1091 Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình 1010813 Người có công
1092 Hưởng lại chế độ ưu đãi 1010823 Người có công
1093 Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên. 1010822 Người có công
1094 Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công 1010826 Người có công
1095 Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công đã chuyển ra 1013195 Chính sách
1096 Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú 1010827 Người có công
1097 Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng 1010828 Người có công
1098 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. 1010829 Người có công
1099 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1010830 Người có công
1100 Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh 1010831 Người có công