| 1051 | Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) | 1000401 | Việc làm |
| 1052 | Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm | 2000148 | Việc làm |
| 1053 | Giải quyết hỗ trợ học nghề | 2000839 | Việc làm |
| 1054 | Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng | 1000362 | Việc làm |
| 1055 | Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành. | 1013337 | An toàn vệ sinh lao động |
| 1056 | Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 2000134 | An toàn vệ sinh lao động |
| 1057 | Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 2000111 | An toàn vệ sinh lao động |
| 1058 | Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) | 1005449 | An toàn vệ sinh lao động |
| 1059 | Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). | 1005450 | An toàn vệ sinh lao động |
| 1060 | Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. | 2002341 | An toàn vệ sinh lao động |
| 1061 | Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp. | 2002343 | An toàn vệ sinh lao động |
| 1062 | Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C | 1005451 | An toàn vệ sinh lao động |
| 1063 | Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C | 1005448 | An toàn vệ sinh lao động |
| 1064 | Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu. | 1013723 | An toán vệ sinh lao động |
| 1065 | Thủ tục đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp. | 2001955 | Lao động tiền lương |
| 1066 | Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động. | 1000479 | Lao động tiền lương |
| 1067 | Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động. | 1000464 | Lao động tiền lương |
| 1068 | Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động. | 1000448 | Lao động tiền lương |
| 1069 | Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động. | 1000436 | Lao động tiền lương |
| 1070 | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động. | 1000414 | Lao động tiền lương |
| 1071 | Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể. | 1009466 | Lao động tiền lương |
| 1072 | Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. | 1009467 | Lao động tiền lương |
| 1073 | Thủ tục đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc | 1012091 | Lao động tiền lương |
| 1074 | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên | 1013727 | Lao động ngoài nước |
| 1075 | Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài | 1013728 | Lao động ngoài nước |
| 1076 | Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài . | 1013729 | Lao động ngoài nước |
| 1077 | Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) | 1013730 | Lao động ngoài nước |
| 1078 | Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài | 1013731 | Lao động ngoài nước |
| 1079 | Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài | 1013732 | Lao động ngoài nước |
| 1080 | Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 1013733 | Lao động ngoài nước |
| 1081 | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày | 1005132 | Lao động ngoài nước |
| 1082 | Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 2002105 | Lao động ngoài nước |
| 1083 | Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) | 1000502 | Lao động ngoài nước |
| 1084 | Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh | 1010773 | Người có công |
| 1085 | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | 1010801 | Người có công |
| 1086 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | 1010802 | Người có công |
| 1087 | Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | 1010806 | Người có công |
| 1088 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an | 1010807 | Người có công |
| 1089 | Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh | 1010808 | Người có công |
| 1090 | Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động | 1010809 | Người có công |
| 1091 | Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình | 1010813 | Người có công |
| 1092 | Hưởng lại chế độ ưu đãi | 1010823 | Người có công |
| 1093 | Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên. | 1010822 | Người có công |
| 1094 | Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công | 1010826 | Người có công |
| 1095 | Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công đã chuyển ra | 1013195 | Chính sách |
| 1096 | Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú | 1010827 | Người có công |
| 1097 | Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng | 1010828 | Người có công |
| 1098 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. | 1010829 | Người có công |
| 1099 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 1010830 | Người có công |
| 1100 | Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh | 1010831 | Người có công |