Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 28/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
1351 Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 2000513 Hộ tịch
1352 Đăng ký kết hôn 1000894 Hộ tịch
1353 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1001022 Hộ tịch
1354 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con 1000689 Hộ tịch
1355 Đăng ký lại khai sinh 1004884 Hộ tịch
1356 Đăng ký lại khai tử 1005461 Hộ tịch
1357 Đăng ký lại kết hôn 1004746 Hộ tịch
1358 Đăng ký khai sinh lưu động 1003583 Hộ tịch
1359 Đăng ký khai tử lưu động 1000419 Hộ tịch
1360 Đăng ký kết hôn lưu động 1000593 Hộ tịch
1361 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 1004772 Hộ tịch
1362 Đăng ký giám hộ 1004837 Hộ tịch
1363 Đăng ký chấm dứt giám hộ 1004845 Hộ tịch
1364 Đăng ký giám sát việc giám hộ 3000323 Hộ tịch
1365 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ 3000322 Hộ tịch
1366 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài 2000748 Hộ tịch
1367 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 1004873 Hộ tịch
1368 Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước 2002039 Quốc tịch
1369 Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước 2002036 Quốc tịch
1370 Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước 2002038 Quốc tịch
1371 Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước 1005136 Quốc tịch
1372 Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam 2001895 Quốc tịch
1373 Cấp giấy xác nhận công dân việt nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi 1003198 Nuôi con nuôi
1374 Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng 1003976 Nuôi con nuôi
1375 Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi 1004878 Nuôi con nuôi
1376 Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi 1003160 Nuôi con nuôi
1377 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài 1003179 Nuôi con nuôi
1378 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 2002363 Nuôi con nuôi
1379 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước 2001263 Nuôi con nuôi
1380 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước 2001255 Nuôi con nuôi
1381 Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý 2000587 Trợ giúp pháp lý
1382 Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý 2000518 Trợ giúp pháp lý
1383 Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý 2000596 Trợ giúp pháp lý
1384 Thay đổi nội dung giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý 1001233 Trợ giúp pháp lý
1385 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý 2000840 Trợ giúp pháp lý
1386 Yêu cầu trợ giúp pháp lý 2000829 Trợ giúp pháp lý
1387 Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý 2001687 Trợ giúp pháp lý
1388 Lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật 2000970 Trợ giúp pháp lý
1389 Cấp lại giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý 2000954 Trợ giúp pháp lý
1390 Lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư 2000977 Trợ giúp pháp lý
1391 Giải quyết khiếu nại về Trợ giúp pháp lý 2000592 Trợ giúp pháp lý
1392 Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý 2001680 Trợ giúp pháp lý
1393 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 1002032 Luật sư
1394 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 1002010 Luật sư
1395 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1002055 Luật sư
1396 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh 1002079 Luật sư
1397 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư 1002099 Luật sư
1398 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân 1002153 Luật sư
1399 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài 1002181 Luật sư
1400 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài 1002198 Luật sư