Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 29/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
1401 Hợp nhất công ty luật 1002218 Luật sư
1402 Sáp nhập công ty luật 1002234 Luật sư
1403 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật 1008709 Luật sư
1404 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài 1002398 Luật sư
1405 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 1002384 Luật sư
1406 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài 1002368 Luật sư
1407 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư 1000828 Luật sư
1408 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư 1000688 Luật sư
1409 Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư 1008614 Luật sư
1410 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư 1008624 Luật sư
1411 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý 1008628 Luật sư
1412 Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài 1001928 Luật sư
1413 Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên 1008921 Thừa phát lại
1414 Thành lập Văn phòng thừa phát lại 1008929 Thừa phát lại
1415 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại 1008930 Thừa phát lại
1416 Bổ nhiệm Thừa hành viên 1008922 Thừa phát lại
1417 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên 1008927 Thừa phát lại
1418 Cấp lại Thẻ Thừa hành viên 1008928 Thừa phát lại
1419 Miễn nhiệm Thừa hành viên 1008923 Thừa phát lại
1420 Bổ nhiệm lại Thừa hành viên 1008924 Thừa phát lại
1421 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên 1008925 Thừa phát lại
1422 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên 1008926 Thừa phát lại
1423 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng thừa phát lại 1008931 Thừa phát lại
1424 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại 1008932 Thừa phát lại
1425 Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại 1008933 Thừa phát lại
1426 Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại 1008934 Thừa phát lại
1427 Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng thừa phát lại 1008935 Thừa phát lại
1428 Chuyển nhượng Văn phòng thừa phát lại 1008936 Thừa phát lại
1429 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng thừa phát lại 1008937 Thừa phát lại
1430 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh 1001122 Giám định tư pháp
1431 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh 2000894 Giám định tư pháp
1432 Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh 1009832 Giám định tư pháp
1433 Cấp phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp 2000890 Giám định tư pháp
1434 Đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp 2000823 Giám định tư pháp
1435 Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp 2000568 Giám định tư pháp
1436 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp 1001216 Giám định tư pháp
1437 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp 2000555 Giám định tư pháp
1438 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất 1001117 Giám định tư pháp
1439 Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài 2000822 Trọng tài thương mại
1440 Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài 2000819 Trọng tài thương mại
1441 Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài 1008885 Trọng tài thương mại
1442 Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 1008886 Trọng tài thương mại
1443 Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 1001609 Trọng tài thương mại
1444 Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài. 1008887 Trọng tài thương mại
1445 Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 1008888 Trọng tài thương mại
1446 Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác 1008889 Trọng tài thương mại
1447 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác 1008890 Trọng tài thương mại
1448 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 1008904 Trọng tài thương mại
1449 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1008905 Trọng tài thương mại
1450 Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác 1008906 Trọng tài thương mại