| 1401 | Hợp nhất công ty luật | 1002218 | Luật sư |
| 1402 | Sáp nhập công ty luật | 1002234 | Luật sư |
| 1403 | Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật | 1008709 | Luật sư |
| 1404 | Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài | 1002398 | Luật sư |
| 1405 | Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | 1002384 | Luật sư |
| 1406 | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài | 1002368 | Luật sư |
| 1407 | Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư | 1000828 | Luật sư |
| 1408 | Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư | 1000688 | Luật sư |
| 1409 | Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư | 1008614 | Luật sư |
| 1410 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư | 1008624 | Luật sư |
| 1411 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý | 1008628 | Luật sư |
| 1412 | Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài | 1001928 | Luật sư |
| 1413 | Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên | 1008921 | Thừa phát lại |
| 1414 | Thành lập Văn phòng thừa phát lại | 1008929 | Thừa phát lại |
| 1415 | Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại | 1008930 | Thừa phát lại |
| 1416 | Bổ nhiệm Thừa hành viên | 1008922 | Thừa phát lại |
| 1417 | Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên | 1008927 | Thừa phát lại |
| 1418 | Cấp lại Thẻ Thừa hành viên | 1008928 | Thừa phát lại |
| 1419 | Miễn nhiệm Thừa hành viên | 1008923 | Thừa phát lại |
| 1420 | Bổ nhiệm lại Thừa hành viên | 1008924 | Thừa phát lại |
| 1421 | Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên | 1008925 | Thừa phát lại |
| 1422 | Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên | 1008926 | Thừa phát lại |
| 1423 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng thừa phát lại | 1008931 | Thừa phát lại |
| 1424 | Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại | 1008932 | Thừa phát lại |
| 1425 | Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại | 1008933 | Thừa phát lại |
| 1426 | Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại | 1008934 | Thừa phát lại |
| 1427 | Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng thừa phát lại | 1008935 | Thừa phát lại |
| 1428 | Chuyển nhượng Văn phòng thừa phát lại | 1008936 | Thừa phát lại |
| 1429 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng thừa phát lại | 1008937 | Thừa phát lại |
| 1430 | Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh | 1001122 | Giám định tư pháp |
| 1431 | Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh | 2000894 | Giám định tư pháp |
| 1432 | Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh | 1009832 | Giám định tư pháp |
| 1433 | Cấp phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp | 2000890 | Giám định tư pháp |
| 1434 | Đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp | 2000823 | Giám định tư pháp |
| 1435 | Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp | 2000568 | Giám định tư pháp |
| 1436 | Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp | 1001216 | Giám định tư pháp |
| 1437 | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp | 2000555 | Giám định tư pháp |
| 1438 | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất | 1001117 | Giám định tư pháp |
| 1439 | Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài | 2000822 | Trọng tài thương mại |
| 1440 | Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài | 2000819 | Trọng tài thương mại |
| 1441 | Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài | 1008885 | Trọng tài thương mại |
| 1442 | Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | 1008886 | Trọng tài thương mại |
| 1443 | Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | 1001609 | Trọng tài thương mại |
| 1444 | Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài. | 1008887 | Trọng tài thương mại |
| 1445 | Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | 1008888 | Trọng tài thương mại |
| 1446 | Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | 1008889 | Trọng tài thương mại |
| 1447 | Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | 1008890 | Trọng tài thương mại |
| 1448 | Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | 1008904 | Trọng tài thương mại |
| 1449 | Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 1008905 | Trọng tài thương mại |
| 1450 | Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | 1008906 | Trọng tài thương mại |