| 1451 | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | 1001248 | Trọng tài thương mại |
| 1452 | Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh | 1013849 | Công chứng |
| 1453 | Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân | 1013852 | Công chứng |
| 1454 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán | 1013853 | Công chứng |
| 1455 | Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài | 1013806 | Công chứng |
| 1456 | Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 | 1013856 | Công chứng |
| 1457 | Đăng ký tập sự hành nghề công chứng | 1013807 | Công chứng |
| 1458 | Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng | 1013808 | Công chứng |
| 1459 | Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 1013810 | Công chứng |
| 1460 | Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác | 1013812 | Công chứng |
| 1461 | Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng | 1013816 | Công chứng |
| 1462 | Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng | 1013818 | Công chứng |
| 1463 | Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng | 3000444 | Công chứng |
| 1464 | Bổ nhiệm Công chứng viên | 1013803 | Công chứng |
| 1465 | Bổ nhiệm lại Công chứng viên | 1013804 | Công chứng |
| 1466 | Hợp nhất Văn phòng Công chứng theo loại hình công ty hợp danh | 1013839 | Công chứng |
| 1467 | Sáp nhập Văn phòng Công chứng theo loại hình công ty hợp danh | 1013842 | Công chứng |
| 1468 | Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng | 1013846 | Công chứng |
| 1469 | Miễn nhiệm Công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) | 1013805 | Công chứng |
| 1470 | Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng | 1013835 | Công chứng |
| 1471 | Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất | 1013840 | Công chứng |
| 1472 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn Phòng công chứng | 1013836 | Công chứng |
| 1473 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập | 1013843 | Công chứng |
| 1474 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp | 1013848 | Công chứng |
| 1475 | Cấp lại Thẻ công chứng viên | 1013830 | Công chứng |
| 1476 | Cấp Thẻ công chứng viên | 1013859 | Công chứng |
| 1477 | Thu hồi Thẻ công chứng viên | 1013832 | Công chứng |
| 1478 | Thành lập Văn phòng công chứng | 1013834 | Công chứng |
| 1479 | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng | 1013837 | Công chứng |
| 1480 | Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật | 1000627 | Tư vấn pháp luật |
| 1481 | Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật | 1000614 | Tư vấn pháp luật |
| 1482 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh | 1000588 | Tư vấn pháp luật |
| 1483 | Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật | 1000426 | Tư vấn pháp luật |
| 1484 | Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật | 1000404 | Tư vấn pháp luật |
| 1485 | Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật | 1000390 | Tư vấn pháp luật |
| 1486 | Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá | 1003915 | Đấu giá tài sản |
| 1487 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá | 1000802 | Đấu giá tài sản |
| 1488 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản | 1013634 | Đấu giá tài sản |
| 1489 | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản | 1013635 | Đấu giá tài sản |
| 1490 | Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến | 2001225 | Đấu giá tài sản |
| 1491 | Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản | 2001395 | Đấu giá tài sản |
| 1492 | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản | 2001333 | Đấu giá tài sản |
| 1493 | Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản | 2001258 | Đấu giá tài sản |
| 1494 | Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản | 2001247 | Đấu giá tài sản |
| 1495 | Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản | 2002139 | Đấu giá tài sản |
| 1496 | Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân | 1002626 | Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
| 1497 | Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản | 1008727 | Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
| 1498 | Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản | 1001842 | Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
| 1499 | Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên | 2001130 | Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
| 1500 | Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài | 1002681 | Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |