Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 30/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
1451 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 1001248 Trọng tài thương mại
1452 Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh 1013849 Công chứng
1453 Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân 1013852 Công chứng
1454 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán 1013853 Công chứng
1455 Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài 1013806 Công chứng
1456 Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 1013856 Công chứng
1457 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng 1013807 Công chứng
1458 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng 1013808 Công chứng
1459 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1013810 Công chứng
1460 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác 1013812 Công chứng
1461 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng 1013816 Công chứng
1462 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng 1013818 Công chứng
1463 Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng 3000444 Công chứng
1464 Bổ nhiệm Công chứng viên 1013803 Công chứng
1465 Bổ nhiệm lại Công chứng viên 1013804 Công chứng
1466 Hợp nhất Văn phòng Công chứng theo loại hình công ty hợp danh 1013839 Công chứng
1467 Sáp nhập Văn phòng Công chứng theo loại hình công ty hợp danh 1013842 Công chứng
1468 Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng 1013846 Công chứng
1469 Miễn nhiệm Công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) 1013805 Công chứng
1470 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng 1013835 Công chứng
1471 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất 1013840 Công chứng
1472 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn Phòng công chứng 1013836 Công chứng
1473 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập 1013843 Công chứng
1474 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp 1013848 Công chứng
1475 Cấp lại Thẻ công chứng viên 1013830 Công chứng
1476 Cấp Thẻ công chứng viên 1013859 Công chứng
1477 Thu hồi Thẻ công chứng viên 1013832 Công chứng
1478 Thành lập Văn phòng công chứng 1013834 Công chứng
1479 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng 1013837 Công chứng
1480 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật 1000627 Tư vấn pháp luật
1481 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật 1000614 Tư vấn pháp luật
1482 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh 1000588 Tư vấn pháp luật
1483 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật 1000426 Tư vấn pháp luật
1484 Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật 1000404 Tư vấn pháp luật
1485 Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật 1000390 Tư vấn pháp luật
1486 Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá 1003915 Đấu giá tài sản
1487 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá 1000802 Đấu giá tài sản
1488 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản 1013634 Đấu giá tài sản
1489 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản 1013635 Đấu giá tài sản
1490 Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến 2001225 Đấu giá tài sản
1491 Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản 2001395 Đấu giá tài sản
1492 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản 2001333 Đấu giá tài sản
1493 Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản 2001258 Đấu giá tài sản
1494 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản 2001247 Đấu giá tài sản
1495 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản 2002139 Đấu giá tài sản
1496 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân 1002626 Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
1497 Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản 1008727 Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
1498 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản 1001842 Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
1499 Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên 2001130 Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
1500 Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài 1002681 Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản