| 151 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam | 2000001 | Xúc tiến thương mại |
| 152 | Thông báo hoạt động khuyến mại | 2000033 | Xúc tiến thương mại |
| 153 | Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại | 2001474 | Xúc tiến thương mại |
| 154 | Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 | 1003820 | Hóa chất |
| 155 | Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 | 1003775 | Hóa chất |
| 156 | Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 | 2001585 | Hóa chất |
| 157 | Cấp giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, bảng 3 | 1003724 | Hóa chất |
| 158 | Cấp lại giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, hóa chất bảng 3 | 2001722 | Hóa chất |
| 159 | Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 | 1004031 | Hóa chất |
| 160 | Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 | 2000431 | Hóa chất |
| 161 | Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 | 2000257 | Hóa chất |
| 162 | Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 | 1012429 | Hóa chất |
| 163 | Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 | 1012430 | Hóa chất |
| 164 | Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 | 1012431 | Hóa chất |
| 165 | Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 | 1012432 | Hóa chất |
| 166 | Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 | 1012433 | Hóa chất |
| 167 | Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 | 1012434 | Hóa chất |
| 168 | Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 | 1012438 | Hóa chất |
| 169 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 | 1012439 | Hóa chất |
| 170 | Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 | 1012440 | Hóa chất |
| 171 | Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 | 1012441 | Hóa chất |
| 172 | Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 | 1012442 | Hóa chất |
| 173 | Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 | 1012443 | Hóa chất |
| 174 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp | 1011506 | Hóa chất |
| 175 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp | 1011507 | Hóa chất |
| 176 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp | 1011508 | Hóa chất |
| 177 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp | 2001547 | Hóa chất |
| 178 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp | 2001175 | Hóa chất |
| 179 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp | 2001172 | Hóa chất |
| 180 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp | 1002758 | Hóa chất |
| 181 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp | 2001161 | Hóa chất |
| 182 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp | 2000652 | Hóa chất |
| 183 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm | 1001271 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 184 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm | 2000618 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 185 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm | 2000613 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 186 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định | 1000878 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 187 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định | 2000401 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 188 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định | 2000251 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 189 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận | 1001292 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 190 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận | 2000628 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 191 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận | 2000624 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 192 | Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1013398 | An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
| 193 | Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1013399 | An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
| 194 | Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1013400 | An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
| 195 | Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 2001322 | An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
| 196 | Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 2001292 | An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
| 197 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 2001300 | An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
| 198 | Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | 2000648 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 199 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | 2000645 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 200 | Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu | 2000673 | Lưu thông hàng hóa trong nước |