Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 31/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
1501 Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được 2001117 Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
1502 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên 1001600 Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
1503 Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản 1001633 Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
1504 Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại 1008907 Hòa giải thương mại
1505 Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam 1008908 Hòa giải thương mại
1506 Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài 1008909 Hòa giải thương mại
1507 Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác 1008910 Hòa giải thương mại
1508 Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập 1008913 Hòa giải thương mại
1509 Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam 1008911 Hòa giải thương mại
1510 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại. 2001716 Hòa giải thương mại
1511 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam. 1008914 Hòa giải thương mại
1512 Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động. 2000515 Hòa giải thương mại
1513 Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập 1008915 Hòa giải thương mại
1514 Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh 1008916 Hòa giải thương mại
1515 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) 1009283 Hòa giải thương mại
1516 Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) 1002211 Phổ biến giáo dục pháp luật
1517 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) 2000930 Phổ biến giáo dục pháp luật
1518 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) 2000950 Phổ biến giáo dục pháp luật
1519 Thanh toán thù lao cho hòa giải viên 2002080 Phổ biến giáo dục pháp luật
1520 Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải 2000424 Phổ biến giáo dục pháp luật
1521 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng 2001008 Chứng thực
1522 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng 2000992 Chứng thực
1523 Chứng thực di chúc 2001019 Chứng thực
1524 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản 2001016 Chứng thực
1525 Cấp bản sao từ sổ gốc 2000908 Chứng thực
1526 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc 1009284 Hòa giải thương mại
1527 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận 2000815 Chứng thực
1528 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) 2000884 Chứng thực
1529 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch 2000913 Chứng thực
1530 Sửa lỗi sai sót trong giao dịch 2000927 Chứng thực
1531 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực 2000942 Chứng thực
1532 Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở 2001406 Chứng thực
1533 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở 2001009 Chứng thực
1534 Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở 2001035 Chứng thực
1535 Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 1005464 Phổ biến giáo dục pháp luật
1536 Đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 3000024 Phổ biến giáo dục pháp luật
1537 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao 1002396 Thể dục thể thao
1538 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga 1000953 Thể dục thể thao
1539 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf 1000936 Thể dục thể thao
1540 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông 1000920 Thể dục thể thao
1541 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo 1001195 Thể dục thể thao
1542 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate 1000904 Thể dục thể thao
1543 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn 1000883 Thể dục thể thao
1544 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker 1000863 Thể dục thể thao
1545 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn 1000847 Thể dục thể thao
1546 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay 1000830 Thể dục thể thao
1547 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao 1000814 Thể dục thể thao
1548 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ 1000644 Thể dục thể thao
1549 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo 1000842 Thể dục thể thao
1550 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness 1005163 Thể dục thể thao