| 1501 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được | 2001117 | Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
| 1502 | Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên | 1001600 | Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
| 1503 | Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản | 1001633 | Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
| 1504 | Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại | 1008907 | Hòa giải thương mại |
| 1505 | Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | 1008908 | Hòa giải thương mại |
| 1506 | Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài | 1008909 | Hòa giải thương mại |
| 1507 | Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | 1008910 | Hòa giải thương mại |
| 1508 | Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập | 1008913 | Hòa giải thương mại |
| 1509 | Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | 1008911 | Hòa giải thương mại |
| 1510 | Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại. | 2001716 | Hòa giải thương mại |
| 1511 | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam. | 1008914 | Hòa giải thương mại |
| 1512 | Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động. | 2000515 | Hòa giải thương mại |
| 1513 | Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập | 1008915 | Hòa giải thương mại |
| 1514 | Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh | 1008916 | Hòa giải thương mại |
| 1515 | Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) | 1009283 | Hòa giải thương mại |
| 1516 | Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) | 1002211 | Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 1517 | Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) | 2000930 | Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 1518 | Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) | 2000950 | Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 1519 | Thanh toán thù lao cho hòa giải viên | 2002080 | Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 1520 | Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải | 2000424 | Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 1521 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | 2001008 | Chứng thực |
| 1522 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | 2000992 | Chứng thực |
| 1523 | Chứng thực di chúc | 2001019 | Chứng thực |
| 1524 | Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | 2001016 | Chứng thực |
| 1525 | Cấp bản sao từ sổ gốc | 2000908 | Chứng thực |
| 1526 | Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc | 1009284 | Hòa giải thương mại |
| 1527 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | 2000815 | Chứng thực |
| 1528 | Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) | 2000884 | Chứng thực |
| 1529 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | 2000913 | Chứng thực |
| 1530 | Sửa lỗi sai sót trong giao dịch | 2000927 | Chứng thực |
| 1531 | Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực | 2000942 | Chứng thực |
| 1532 | Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | 2001406 | Chứng thực |
| 1533 | Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở | 2001009 | Chứng thực |
| 1534 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | 2001035 | Chứng thực |
| 1535 | Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa | 1005464 | Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 1536 | Đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa | 3000024 | Phổ biến giáo dục pháp luật |
| 1537 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao | 1002396 | Thể dục thể thao |
| 1538 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga | 1000953 | Thể dục thể thao |
| 1539 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf | 1000936 | Thể dục thể thao |
| 1540 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông | 1000920 | Thể dục thể thao |
| 1541 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo | 1001195 | Thể dục thể thao |
| 1542 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate | 1000904 | Thể dục thể thao |
| 1543 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn | 1000883 | Thể dục thể thao |
| 1544 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker | 1000863 | Thể dục thể thao |
| 1545 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn | 1000847 | Thể dục thể thao |
| 1546 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay | 1000830 | Thể dục thể thao |
| 1547 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao | 1000814 | Thể dục thể thao |
| 1548 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ | 1000644 | Thể dục thể thao |
| 1549 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo | 1000842 | Thể dục thể thao |
| 1550 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness | 1005163 | Thể dục thể thao |