| 1551 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng | 2002188 | Thể dục thể thao |
| 1552 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí | 1000594 | Thể dục thể thao |
| 1553 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh | 1000560 | Thể dục thể thao |
| 1554 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam | 1000544 | Thể dục thể thao |
| 1555 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển | 1001213 | Thể dục thể thao |
| 1556 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá | 1000518 | Thể dục thể thao |
| 1557 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt | 1000501 | Thể dục thể thao |
| 1558 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin | 1000485 | Thể dục thể thao |
| 1559 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí | 1005357 | Thể dục thể thao |
| 1560 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao | 1001801 | Thể dục thể thao |
| 1561 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném | 1001500 | Thể dục thể thao |
| 1562 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu | 1005162 | Thể dục thể thao |
| 1563 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao | 1001517 | Thể dục thể thao |
| 1564 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ | 1001527 | Thể dục thể thao |
| 1565 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao | 1001056 | Thể dục thể thao |
| 1566 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng | 1000983 | Thể dục thể thao |
| 1567 | thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận | 1003441 | Thể dục thể thao |
| 1568 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | 1002445 | Thể dục thể thao |
| 1569 | Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức | 1002022 | Thể dục thể thao |
| 1570 | Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 1001782 | Thể dục thể thao |
| 1571 | thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức | 1002013 | Thể dục thể thao |
| 1572 | Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (cấp tỉnh) | 1011454 | Điện ảnh |
| 1573 | Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo | 1004645 | Văn hóa cơ sở |
| 1574 | Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn | 1004650 | Văn hóa cơ sở |
| 1575 | Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam | 1004639 | Văn hóa cơ sở |
| 1576 | Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam | 1004662 | Văn hóa cơ sở |
| 1577 | Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam | 1004666 | Văn hóa cơ sở |
| 1578 | Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | 1001029 | Văn hóa cơ sở |
| 1579 | Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | 1000963 | Văn hóa cơ sở |
| 1580 | Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường | 1001008 | Văn hóa cơ sở |
| 1581 | thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường | 1000922 | Văn hóa cơ sở |
| 1582 | Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) | 1003676 | Văn hóa cơ sở |
| 1583 | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) | 1003654 | Văn hóa cơ sở |
| 1584 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | 1003901 | Di sản văn hóa |
| 1585 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | 2001641 | Di sản văn hóa |
| 1586 | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | 1001822 | Di sản văn hóa |
| 1587 | Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | 1002003 | Di sản văn hóa |
| 1588 | Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) | 1013801 | Di sản văn hóa |
| 1589 | Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương | 1003838 | Di sản văn hóa |
| 1590 | Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập | 1003793 | Di sản văn hóa |
| 1591 | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật | 1003738 | Di sản văn hóa |
| 1592 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật | 1001106 | Di sản văn hóa |
| 1593 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật | 1001123 | Di sản văn hóa |
| 1594 | Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp | 2001591 | Di sản văn hóa |
| 1595 | Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật | 2001631 | Di sản văn hóa |
| 1596 | Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập | 2001613 | Di sản văn hóa |
| 1597 | Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích | 1003646 | Di sản văn hóa |
| 1598 | Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật | 1003835 | Di sản văn hóa |
| 1599 | Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh | 1013456 | Di sản văn hóa |
| 1600 | Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) | 1014217 | Di sản văn hóa |