Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 32/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
1551 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng 2002188 Thể dục thể thao
1552 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí 1000594 Thể dục thể thao
1553 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh 1000560 Thể dục thể thao
1554 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam 1000544 Thể dục thể thao
1555 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển 1001213 Thể dục thể thao
1556 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá 1000518 Thể dục thể thao
1557 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt 1000501 Thể dục thể thao
1558 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin 1000485 Thể dục thể thao
1559 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí 1005357 Thể dục thể thao
1560 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao 1001801 Thể dục thể thao
1561 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném 1001500 Thể dục thể thao
1562 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu 1005162 Thể dục thể thao
1563 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao 1001517 Thể dục thể thao
1564 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ 1001527 Thể dục thể thao
1565 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao 1001056 Thể dục thể thao
1566 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng 1000983 Thể dục thể thao
1567 thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận 1003441 Thể dục thể thao
1568 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp 1002445 Thể dục thể thao
1569 Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức 1002022 Thể dục thể thao
1570 Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1001782 Thể dục thể thao
1571 thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức 1002013 Thể dục thể thao
1572 Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (cấp tỉnh) 1011454 Điện ảnh
1573 Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo 1004645 Văn hóa cơ sở
1574 Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn 1004650 Văn hóa cơ sở
1575 Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam 1004639 Văn hóa cơ sở
1576 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam 1004662 Văn hóa cơ sở
1577 Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam 1004666 Văn hóa cơ sở
1578 Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke 1001029 Văn hóa cơ sở
1579 Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke 1000963 Văn hóa cơ sở
1580 Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường 1001008 Văn hóa cơ sở
1581 thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường 1000922 Văn hóa cơ sở
1582 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) 1003676 Văn hóa cơ sở
1583 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) 1003654 Văn hóa cơ sở
1584 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 1003901 Di sản văn hóa
1585 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 2001641 Di sản văn hóa
1586 Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 1001822 Di sản văn hóa
1587 Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 1002003 Di sản văn hóa
1588 Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) 1013801 Di sản văn hóa
1589 Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương 1003838 Di sản văn hóa
1590 Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập 1003793 Di sản văn hóa
1591 Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật 1003738 Di sản văn hóa
1592 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật 1001106 Di sản văn hóa
1593 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật 1001123 Di sản văn hóa
1594 Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp 2001591 Di sản văn hóa
1595 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật 2001631 Di sản văn hóa
1596 Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập 2001613 Di sản văn hóa
1597 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích 1003646 Di sản văn hóa
1598 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật 1003835 Di sản văn hóa
1599 Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh 1013456 Di sản văn hóa
1600 Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) 1014217 Di sản văn hóa