| 1601 | Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) | 1014218 | Di sản văn hóa |
| 1602 | Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | 1012080 | Gia đình |
| 1603 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | 1012081 | Gia đình |
| 1604 | Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | 1012082 | Gia đình |
| 1605 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | 1006412 | Hợp tác quốc tế |
| 1606 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | 1001082 | Hợp tác quốc tế |
| 1607 | Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | 1001091 | Hợp tác quốc tế |
| 1608 | Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) | 1001376 | Thi đua khen thưởng |
| 1609 | Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) | 1001108 | Thi đua khen thưởng |
| 1610 | Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể | 1001032 | Thi đua khen thưởng |
| 1611 | Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể | 1000971 | Thi đua khen thưởng |
| 1612 | Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật | 1000871 | Thi đua khen thưởng |
| 1613 | Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật | 1000564 | Thi đua khen thưởng |
| 1614 | Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng | 1001755 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
| 1615 | Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | 1001833 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
| 1616 | Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | 1001809 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
| 1617 | Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ | 1001778 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
| 1618 | Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc | 1001738 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
| 1619 | thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại | 1001229 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
| 1620 | thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại | 1001211 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
| 1621 | thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại | 1001191 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
| 1622 | thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại | 1001182 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
| 1623 | thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại | 1001147 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
| 1624 | Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) | 1001704 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
| 1625 | Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) | 1001671 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
| 1626 | Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh | 1003784 | Văn hoá cơ sở |
| 1627 | Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh | 2001496 | Hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế chuyên ngành văn hoá |
| 1628 | Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu | 1003560 | Hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế chuyên ngành văn hoá |
| 1629 | thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu | 1009403 | Nghệ thuật biểu diễn |
| 1630 | Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật | 1009397 | Nghệ thuật biểu diễn |
| 1631 | Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan | 1009398 | Nghệ thuật biểu diễn |
| 1632 | Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu | 1009399 | Nghệ thuật biểu diễn |
| 1633 | Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | 2001765 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1634 | Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | 1003384 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1635 | Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 2001098 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1636 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 1005452 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1637 | Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 2001091 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1638 | Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) | 2001087 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1639 | Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) | 1002001 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1640 | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) | 1001976 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1641 | Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) | 2002738 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1642 | Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. | 1001988 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1643 | Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | 1004508 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1644 | Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. | 2002739 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1645 | Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) | 2002740 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1646 | Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | 2002772 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1647 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | 2002773 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1648 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | 2002774 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1649 | Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) | 1009374 | Báo chí |
| 1650 | Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin | 1009386 | Báo chí |