| 1651 | Cho phép họp báo trong nước (địa phương) | 2001171 | Báo chí |
| 1652 | Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương) | 2001173 | Báo chí |
| 1653 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương | 1013781 | Báo chí |
| 1654 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương | 1013782 | Báo chí |
| 1655 | Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương | 1013783 | Báo chí |
| 1656 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo chí của địa phương) | 1013784 | Báo chí |
| 1657 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | 1013785 | Báo chí |
| 1658 | Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | 1013786 | Báo chí |
| 1659 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | 1013787 | Báo chí |
| 1660 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương | 1013788 | Báo chí |
| 1661 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương | 1013789 | Báo chí |
| 1662 | Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu | 1013790 | Báo chí |
| 1663 | Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh | 1003868 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1664 | Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | 2001594 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1665 | Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | 2001584 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1666 | Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) | 1003729 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1667 | Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) | 2001564 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1668 | Cấp giấy phép hoạt động in | 1004153 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1669 | Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) | 2001744 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1670 | Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) | 2001740 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1671 | Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) | 2001737 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1672 | Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương) | 1003725 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1673 | Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm | 1003483 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1674 | Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | 1003114 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1675 | Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | 1008201 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1676 | Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài | 1013698 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1677 | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài | 1013699 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1678 | Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài | 1013700 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1679 | Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài | 1013701 | Xuất bản, in và phát hành |
| 1680 | Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) | 1003888 | Thông tin đối ngoại |
| 1681 | Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | 2002312 | Hội nghị hội thảo |
| 1682 | Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ. | 2002314 | Hội nghị hội thảo |
| 1683 | Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | 2002311 | Hội nghị hội thảo |
| 1684 | Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ. | 2002313 | Hội nghị hội thảo |
| 1685 | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã | 1003622 | Văn hóa cơ sở |
| 1686 | Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã | 1013791 | Văn hóa cơ sở |
| 1687 | Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở | 2000794 | Thể dục thể thao |
| 1688 | Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân | 1012084 | Gia đình |
| 1689 | Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị | 1012085 | Gia đình |
| 1690 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 1013792 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1691 | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 1013793 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1692 | Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 1013794 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1693 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 1013795 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| 1694 | Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | 1014310 | Di sản văn hóa |
| 1695 | Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | 1014312 | Di sản văn hóa |
| 1696 | Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở | 1012882 | Nhà ở |
| 1697 | Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư | 1012884 | Nhà ở |
| 1698 | Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | 1012883 | Nhà ở |
| 1699 | Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công | 1012885 | Nhà ở |
| 1700 | Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công | 1012886 | Nhà ở |