| 1701 | Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 | 1012887 | Nhà ở |
| 1702 | Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương | 1012891 | Nhà ở |
| 1703 | Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở | 1012897 | Nhà ở |
| 1704 | Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở | 1012892 | Nhà ở |
| 1705 | Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê | 1012898 | Nhà ở |
| 1706 | Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công | 1012893 | Nhà ở |
| 1707 | Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công | 1012894 | Nhà ở |
| 1708 | Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân | 1012895 | Nhà ở |
| 1709 | Thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công | 1012896 | Nhà ở |
| 1710 | Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công | 1013769 | Nhà ở |
| 1711 | Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài | 1012890 | Nhà ở |
| 1712 | Giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương | 3000506 | Nhà ở |
| 1713 | Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương | 3000507 | Nhà ở |
| 1714 | Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội | 3000508 | Nhà ở |
| 1715 | Cấp giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản | 1012900 | Kinh doanh bất động sản |
| 1716 | Cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) | 1012901 | Kinh doanh bất động sản |
| 1717 | Cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) | 1012902 | Kinh doanh bất động sản |
| 1718 | Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1012904 | Kinh doanh bất động sản |
| 1719 | Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản | 1013777 | Kinh doanh bất động sản |
| 1720 | Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua | 1012905 | Kinh doanh bất động sản |
| 1721 | Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | 1012906 | Kinh doanh bất động sản |
| 1722 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) | 1012907 | Kinh doanh bất động sản |
| 1723 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) | 1012910 | Kinh doanh bất động sản |
| 1724 | Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở | 1012903 | Kinh doanh bất động sản |
| 1725 | Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. | 1009788 | Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
| 1726 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) | 1009791 | Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
| 1727 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương | 1009794 | Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
| 1728 | Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | 1013237 | Hoạt động xây dựng |
| 1729 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | 1013217 | Hoạt động xây dựng |
| 1730 | Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | 1013219 | Hoạt động xây dựng |
| 1731 | Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình | 1013223 | Hoạt động xây dựng |
| 1732 | Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài | 1013222 | Hoạt động xây dựng |
| 1733 | Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài | 1013224 | Hoạt động xây dựng |
| 1734 | Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; | 1013234 | Hoạt động xây dựng |
| 1735 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | 1013239 | Hoạt động xây dựng |
| 1736 | Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 1013236 | Hoạt động xây dựng |
| 1737 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 1013238 | Hoạt động xây dựng |
| 1738 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 1013230 | Hoạt động xây dựng |
| 1739 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 1013231 | Hoạt động xây dựng |
| 1740 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | 1013233 | Hoạt động xây dựng |
| 1741 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) | 1013235 | Hoạt động xây dựng |
| 1742 | Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng | 1006871 | Vật liệu xây dựng |
| 1743 | Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương | 2001116 | Giám định viên tư pháp |
| 1744 | Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương | 1011675 | Giám định viên tư pháp |
| 1745 | Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) | 1011705 | Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| 1746 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) | 1011708 | Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| 1747 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) | 1011710 | Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| 1748 | Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) | 1011711 | Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| 1749 | Cấp chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng | 1002589 | Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
| 1750 | Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng | 1002551 | Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |