| 1751 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng (bao gồm: hệ thống cốp pha trượt; hệ thống cốp pha leo; hệ giàn thép ván khuôn trượt; máy khoan, máy ép cọc, đóng cọc chuyên dùng có hệ thống tời nâng; máy bơm bê tông; cần trục tháp; máy vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng; máy thi công công trình hầm, ngầm; hệ giàn giáo thép, thanh, cột chống tổ hợp; sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng) | 1002650 | Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
| 1752 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng | 1002636 | Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
| 1753 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng | 1002613 | Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
| 1754 | Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22. | 1011729 | Hải quan |
| 1755 | Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc | 1013276 | Đường bộ |
| 1756 | Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ | 1000028 | Đường bộ |
| 1757 | Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác | 1002798 | Đường bộ |
| 1758 | Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN | 1010702 | Đường bộ |
| 1759 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN | 1010704 | Đường bộ |
| 1760 | Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS | 1002829 | Đường bộ |
| 1761 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD | 1002817 | Đường bộ |
| 1762 | Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ | 1000703 | Đường bộ |
| 1763 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi | 2002286 | Đường bộ |
| 1764 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng | 2002287 | Đường bộ |
| 1765 | Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định | 2002285 | Đường bộ |
| 1766 | Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia | 1000302 | Đường bộ |
| 1767 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới | 1010707 | Đường bộ |
| 1768 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS | 1002046 | Đường bộ |
| 1769 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia | 1002286 | Đường bộ |
| 1770 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc | 1001737 | Đường bộ |
| 1771 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào | 1002063 | Đường bộ |
| 1772 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia | 1001577 | Đường bộ |
| 1773 | Công bố đưa bến xe khách vào khai thác | 1000660 | Đường bộ |
| 1774 | Công bố lại bến xe khách | 1000672 | Đường bộ |
| 1775 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | 1002877 | Đường bộ |
| 1776 | Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam | 2001034 | Đường bộ |
| 1777 | Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc | 1002334 | Đường bộ |
| 1778 | Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào | 1002847 | Đường bộ |
| 1779 | Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | 1002268 | Đường bộ |
| 1780 | Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia | 1000321 | Đường bộ |
| 1781 | Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào | 1002861 | Đường bộ |
| 1782 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia | 1001023 | Đường bộ |
| 1783 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào | 1002856 | Đường bộ |
| 1784 | Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải | 2002288 | Đường bộ |
| 1785 | Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái | 1001751 | Đường bộ |
| 1786 | Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái | 1001777 | Đường bộ |
| 1787 | Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo | 1001623 | Đường bộ |
| 1788 | Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo | 1005210 | Đường bộ |
| 1789 | Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động) | 2000769 | Đường bộ |
| 1790 | Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | 1001765 | Đường bộ |
| 1791 | Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | 1004993 | Đường bộ |
| 1792 | Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ | 1001666 | Đường bộ |
| 1793 | Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ | 1001692 | Đường bộ |
| 1794 | Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ | 1001725 | Đường bộ |
| 1795 | Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ | 1001717 | Đường bộ |
| 1796 | Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác | 1001061 | Đường bộ |
| 1797 | Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác | 1001046 | Đường bộ |
| 1798 | Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch | 1013277 | Đường bộ |
| 1799 | Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô | 1005021 | Đường bộ |
| 1800 | Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô | 1005024 | Đường bộ |