| 1801 | Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác | 1013061 | Đường bộ |
| 1802 | Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ | 2001921 | Đường bộ |
| 1803 | Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác | 1013274 | Đường bộ |
| 1804 | Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác | 1000314 | Đường bộ |
| 1805 | Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa | 1000344 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1806 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa | 1009442 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1807 | Thiết lập khu neo đậu | 1009448 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1808 | Công bố hoạt động khu neo đậu | 1009449 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1809 | Công bố đóng khu neo đậu | 1009450 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1810 | Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa | 1009451 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1811 | Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa | 1009463 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1812 | Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài | 1009458 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1813 | Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng | 1009461 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1814 | Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương | 1009459 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1815 | Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng | 1009460 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1816 | Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa | 1009445 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1817 | Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa | 1009446 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1818 | Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới | 1004261 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1819 | Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới | 1004259 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1820 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | 2002001 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1821 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | 2001998 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1822 | Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải | 2001219 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1823 | Công bố hoạt động cảng thủy nội địa | 1009456 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1824 | Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa | 1004242 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1825 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa | 1009462 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1826 | Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa | 1009464 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1827 | Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn | 1003135 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1828 | Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải | 1001223 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1829 | Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động | 1000940 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1830 | Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động | 1007949 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1831 | Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển | 1000892 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1832 | Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ | 2000378 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1833 | Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn | 1013466 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1834 | Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động | 1013467 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1835 | Chấm dứt hoạt động tàu lặn | 1013468 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1836 | Đổi tên cảng cạn | 1001870 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1837 | Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo | 2000795 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1838 | Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương | 2002624 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1839 | Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia | 1003640 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1840 | Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu | 1009443 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1841 | Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa | 1009444 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1842 | Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa | 1009447 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1843 | Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông | 1009465 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1844 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa | 1004088 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1845 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa | 1004047 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1846 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa | 1004036 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1847 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật | 2001711 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1848 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | 1004002 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1849 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | 1003970 | Hàng hải và đường thủy nội địa |
| 1850 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác | 1006391 | Hàng hải và đường thủy nội địa |