Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 37/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
1801 Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác 1013061 Đường bộ
1802 Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ 2001921 Đường bộ
1803 Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác 1013274 Đường bộ
1804 Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác 1000314 Đường bộ
1805 Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa 1000344 Hàng hải và đường thủy nội địa
1806 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa 1009442 Hàng hải và đường thủy nội địa
1807 Thiết lập khu neo đậu 1009448 Hàng hải và đường thủy nội địa
1808 Công bố hoạt động khu neo đậu 1009449 Hàng hải và đường thủy nội địa
1809 Công bố đóng khu neo đậu 1009450 Hàng hải và đường thủy nội địa
1810 Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa 1009451 Hàng hải và đường thủy nội địa
1811 Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa 1009463 Hàng hải và đường thủy nội địa
1812 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài 1009458 Hàng hải và đường thủy nội địa
1813 Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng 1009461 Hàng hải và đường thủy nội địa
1814 Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương 1009459 Hàng hải và đường thủy nội địa
1815 Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng 1009460 Hàng hải và đường thủy nội địa
1816 Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa 1009445 Hàng hải và đường thủy nội địa
1817 Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa 1009446 Hàng hải và đường thủy nội địa
1818 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới 1004261 Hàng hải và đường thủy nội địa
1819 Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới 1004259 Hàng hải và đường thủy nội địa
1820 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa 2002001 Hàng hải và đường thủy nội địa
1821 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa 2001998 Hàng hải và đường thủy nội địa
1822 Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải 2001219 Hàng hải và đường thủy nội địa
1823 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa 1009456 Hàng hải và đường thủy nội địa
1824 Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa 1004242 Hàng hải và đường thủy nội địa
1825 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa 1009462 Hàng hải và đường thủy nội địa
1826 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa 1009464 Hàng hải và đường thủy nội địa
1827 Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn 1003135 Hàng hải và đường thủy nội địa
1828 Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải 1001223 Hàng hải và đường thủy nội địa
1829 Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động 1000940 Hàng hải và đường thủy nội địa
1830 Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động 1007949 Hàng hải và đường thủy nội địa
1831 Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển 1000892 Hàng hải và đường thủy nội địa
1832 Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ 2000378 Hàng hải và đường thủy nội địa
1833 Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn 1013466 Hàng hải và đường thủy nội địa
1834 Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động 1013467 Hàng hải và đường thủy nội địa
1835 Chấm dứt hoạt động tàu lặn 1013468 Hàng hải và đường thủy nội địa
1836 Đổi tên cảng cạn 1001870 Hàng hải và đường thủy nội địa
1837 Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo 2000795 Hàng hải và đường thủy nội địa
1838 Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương 2002624 Hàng hải và đường thủy nội địa
1839 Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia 1003640 Hàng hải và đường thủy nội địa
1840 Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu 1009443 Hàng hải và đường thủy nội địa
1841 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa 1009444 Hàng hải và đường thủy nội địa
1842 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa 1009447 Hàng hải và đường thủy nội địa
1843 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông 1009465 Hàng hải và đường thủy nội địa
1844 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa 1004088 Hàng hải và đường thủy nội địa
1845 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa 1004047 Hàng hải và đường thủy nội địa
1846 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa 1004036 Hàng hải và đường thủy nội địa
1847 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật 2001711 Hàng hải và đường thủy nội địa
1848 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện 1004002 Hàng hải và đường thủy nội địa
1849 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện 1003970 Hàng hải và đường thủy nội địa
1850 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác 1006391 Hàng hải và đường thủy nội địa