| 201 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu | 2000672 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 202 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu | 2000669 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 203 | Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá | 2000190 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 204 | Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá. | 2000167 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 205 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá | 2000176 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 206 | Cấp Giấy phép phân phối rượu. | 1003977 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 207 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu. | 1005376 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 208 | Cấp lại Giấy phép phân phối rượu. | 1003101 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 209 | Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá | 1001338 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 210 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá | 1001323 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 211 | Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá | 2000598 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 212 | Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 2001624 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 213 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 2001619 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 214 | Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 2000636 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 215 | Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ | 1010696 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 216 | Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương | 2000664 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 217 | Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | 2000647 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 218 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương | 2000666 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 219 | Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1013401 | Điện lực |
| 220 | Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1013411 | Điện lực |
| 221 | Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1013412 | Điện lực |
| 222 | Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1013416 | Điện lực |
| 223 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) | 1013417 | Điện lực |
| 224 | Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1013418 | Điện lực |
| 225 | Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1013419 | Điện lực |
| 226 | Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1013421 | Điện lực |
| 227 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng | 1013420 | Điện lực |
| 228 | Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp | 1013394 | Điện lực |
| 229 | Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp | 1013395 | Điện lực |
| 230 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia | 1013004 | Điện lực |
| 231 | Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia | 1013005 | Điện lực |
| 232 | Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia | 2002676 | Điện lực |
| 233 | Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp | 2000147 | Khoa học công nghệ |
| 234 | Thủ tục hành chính cấp tỉnh: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1013652 | Khoáng sản |
| 235 | Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản | 1014125 | Khoáng sản |
| 236 | Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản | 1014126 | Khoáng sản |
| 237 | Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản | 1014127 | Khoáng sản |
| 238 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định | 2000604 | Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
| 239 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định | 2001675 | Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
| 240 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định | 2001665 | Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
| 241 | Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định | 1013989 | Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
| 242 | Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp | 1013990 | Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
| 243 | Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | 2000046 | Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
| 244 | Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên | 2000066 | An toàn vệ sinh lao động |
| 245 | Cấp chứng chỉ kiểm định viên | 2000140 | An toàn vệ sinh lao động |
| 246 | Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh | 1013778 | Xuất nhập khẩu |
| 247 | Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa | 1000421 | Xuất nhập khẩu |
| 248 | Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép | 1013779 | Xuất nhập khẩu |
| 249 | Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) | 1003438 | Xuất nhập khẩu |
| 250 | Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế | 1001419 | Xuất nhập khẩu |