Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 6/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
251 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam 1000350 Xuất nhập khẩu
252 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam 1005405 Xuất nhập khẩu
253 Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam 1005406 Xuất nhập khẩu
254 Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất 1001062 Xuất nhập khẩu
255 Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác 1000957 Xuất nhập khẩu
256 Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập 1000905 Xuất nhập khẩu
257 Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu 1000890 Xuất nhập khẩu
258 Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh 1004155 Xuất nhập khẩu
259 Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt 1004181 Xuất nhập khẩu
260 Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng 2001758 Xuất nhập khẩu
261 Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất 1000551 Xuất nhập khẩu
262 Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật 1000477 Xuất nhập khẩu
263 Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà 1000363 Xuất nhập khẩu
264 Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico 1000400 Xuất nhập khẩu
265 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu 1001238 Xuất nhập khẩu
266 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu 1001104 Xuất nhập khẩu
267 Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu 1004191 Xuất nhập khẩu
268 Đăng ký xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khâu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản 1000264 Xuất nhập khẩu
269 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 2001240 Lưu thông hàng hóa trong nước
270 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên 2002620 Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
271 Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện 2001384 An toàn đập, hồ chứa thủy điện
272 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã 2000206 An toàn đập, hồ chứa thủy điện
273 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã 2002096 Công nghiệp địa phương
274 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý 1012568 Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
275 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ 1012569 Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
276 Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp 1012427 Cụm công nghiệp
277 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3) 1013128 Ứng phó sự cố tràn dầu
278 Thủ tục đăng ký hoạt động Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh 1011462 Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù)
279 Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh 1011461 Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù)
280 Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh 1011459 Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù)
281 Thủ tục Gia hạn giấy phép thành lập Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh; 1011460 Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù)
282 Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1013987 Dầu khí
283 Thủ tục công nhận điểm du lịch 1004528 Lữ hành
284 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành 2001611 Lữ hành
285 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể. 2001589 Lữ hành
286 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản 1003742 Lữ hành
287 Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài 1003717 Lữ hành
288 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện 1003240 Lữ hành
289 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy 1003275 Lữ hành
290 Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài 1014144 Lữ hành
291 Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài 1003002 Lữ hành
292 Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài 1001837 Lữ hành
293 Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế 1004605 Lữ hành
294 Thủ tục công nhận Khu du lịch cấp tỉnh 1003490 Lữ hành
295 Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa 2001628 Lữ hành
296 Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa 2001616 Lữ hành
297 Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa 2001622 Lữ hành
298 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm 1001440 Lữ hành
299 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa 1004623 Lữ hành
300 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế 1004628 Lữ hành