| 251 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | 1000350 | Xuất nhập khẩu |
| 252 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | 1005405 | Xuất nhập khẩu |
| 253 | Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | 1005406 | Xuất nhập khẩu |
| 254 | Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất | 1001062 | Xuất nhập khẩu |
| 255 | Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác | 1000957 | Xuất nhập khẩu |
| 256 | Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập | 1000905 | Xuất nhập khẩu |
| 257 | Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu | 1000890 | Xuất nhập khẩu |
| 258 | Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh | 1004155 | Xuất nhập khẩu |
| 259 | Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt | 1004181 | Xuất nhập khẩu |
| 260 | Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng | 2001758 | Xuất nhập khẩu |
| 261 | Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất | 1000551 | Xuất nhập khẩu |
| 262 | Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật | 1000477 | Xuất nhập khẩu |
| 263 | Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà | 1000363 | Xuất nhập khẩu |
| 264 | Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico | 1000400 | Xuất nhập khẩu |
| 265 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu | 1001238 | Xuất nhập khẩu |
| 266 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu | 1001104 | Xuất nhập khẩu |
| 267 | Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu | 1004191 | Xuất nhập khẩu |
| 268 | Đăng ký xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khâu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản | 1000264 | Xuất nhập khẩu |
| 269 | Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu | 2001240 | Lưu thông hàng hóa trong nước |
| 270 | Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên | 2002620 | Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng |
| 271 | Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện | 2001384 | An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
| 272 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã | 2000206 | An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
| 273 | Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã | 2002096 | Công nghiệp địa phương |
| 274 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý | 1012568 | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
| 275 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ | 1012569 | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
| 276 | Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp | 1012427 | Cụm công nghiệp |
| 277 | Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3) | 1013128 | Ứng phó sự cố tràn dầu |
| 278 | Thủ tục đăng ký hoạt động Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh | 1011462 | Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù) |
| 279 | Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh | 1011461 | Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù) |
| 280 | Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh | 1011459 | Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù) |
| 281 | Thủ tục Gia hạn giấy phép thành lập Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh; | 1011460 | Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù) |
| 282 | Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1013987 | Dầu khí |
| 283 | Thủ tục công nhận điểm du lịch | 1004528 | Lữ hành |
| 284 | Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành | 2001611 | Lữ hành |
| 285 | Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể. | 2001589 | Lữ hành |
| 286 | Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản | 1003742 | Lữ hành |
| 287 | Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | 1003717 | Lữ hành |
| 288 | Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện | 1003240 | Lữ hành |
| 289 | Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy | 1003275 | Lữ hành |
| 290 | Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | 1014144 | Lữ hành |
| 291 | Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | 1003002 | Lữ hành |
| 292 | Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | 1001837 | Lữ hành |
| 293 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 1004605 | Lữ hành |
| 294 | Thủ tục công nhận Khu du lịch cấp tỉnh | 1003490 | Lữ hành |
| 295 | Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | 2001628 | Lữ hành |
| 296 | Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | 2001616 | Lữ hành |
| 297 | Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | 2001622 | Lữ hành |
| 298 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm | 1001440 | Lữ hành |
| 299 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | 1004623 | Lữ hành |
| 300 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế | 1004628 | Lữ hành |