| 301 | Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | 1001432 | Lữ hành |
| 302 | Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch | 1004614 | Lữ hành |
| 303 | Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch | 1004594 | Dịch vụ du lịch khác |
| 304 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 1004551 | Dịch vụ du lịch khác |
| 305 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 1004503 | Dịch vụ du lịch khác |
| 306 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 1001455 | Dịch vụ du lịch khác |
| 307 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 1004580 | Dịch vụ du lịch khác |
| 308 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 1004572 | Dịch vụ du lịch khác |
| 309 | Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng) | 1014190 | Du lịch |
| 310 | Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng). | 1014191 | Du lịch |
| 311 | Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng). | 1014192 | Du lịch |
| 312 | Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung (Cấp Tỉnh) | 1012655 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 313 | Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt nam (Cấp Tỉnh) | 1012660 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 314 | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam | 1012657 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 315 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh | 1012656 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 316 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác | 1012653 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 317 | Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Cấp Tỉnh) | 1012672 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 318 | Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | 1012664 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 319 | Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | 1012661 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 320 | Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích | 1012659 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 321 | Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam | 1012658 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 322 | Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh | 1012648 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 323 | Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh | 1012646 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 324 | Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | 1012645 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 325 | Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc | 1014339 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 326 | Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | 1012641 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 327 | Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương | 1012639 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 328 | Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức | 1012637 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 329 | Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh | 1012607 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 330 | Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh | 1012606 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 331 | Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh | 1012605 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 332 | Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | 1012632 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 333 | Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo | 1012629 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 334 | Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | 1012628 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 335 | Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo | 1012616 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 336 | Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã | 1013796 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 337 | Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã | 1013797 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 338 | Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã | 1013798 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 339 | Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng | 1012592 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 340 | Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng | 1012591 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 341 | Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung | 1012590 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 342 | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung | 1012585 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 343 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã | 1012584 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 344 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác | 1012582 | Tín ngưỡng, tôn giáo |
| 345 | Công nhận người có uy tín | 1012222 | Công tác dân tộc |
| 346 | Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | 1012223 | Công tác dân tộc |
| 347 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên | 1012958 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 348 | Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục | 1005008 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 349 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học | 1005061 | Các cơ sở giáo dục khác |
| 350 | Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại | 1004988 | Các cơ sở giáo dục khác |