Danh mục thủ tục hành chính phi địa giới

(Kèm theo quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh)

2047 / 2047 thủ tục — trang 7/41

STT Tên thủ tục Mã thủ tục Lĩnh vực
301 Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa 1001432 Lữ hành
302 Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch 1004614 Lữ hành
303 Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch 1004594 Dịch vụ du lịch khác
304 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 1004551 Dịch vụ du lịch khác
305 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 1004503 Dịch vụ du lịch khác
306 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 1001455 Dịch vụ du lịch khác
307 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 1004580 Dịch vụ du lịch khác
308 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch 1004572 Dịch vụ du lịch khác
309 Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng) 1014190 Du lịch
310 Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng). 1014191 Du lịch
311 Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng). 1014192 Du lịch
312 Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung (Cấp Tỉnh) 1012655 Tín ngưỡng, tôn giáo
313 Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt nam (Cấp Tỉnh) 1012660 Tín ngưỡng, tôn giáo
314 Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam 1012657 Tín ngưỡng, tôn giáo
315 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh 1012656 Tín ngưỡng, tôn giáo
316 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác 1012653 Tín ngưỡng, tôn giáo
317 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Cấp Tỉnh) 1012672 Tín ngưỡng, tôn giáo
318 Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1012664 Tín ngưỡng, tôn giáo
319 Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1012661 Tín ngưỡng, tôn giáo
320 Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích 1012659 Tín ngưỡng, tôn giáo
321 Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam 1012658 Tín ngưỡng, tôn giáo
322 Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh 1012648 Tín ngưỡng, tôn giáo
323 Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh 1012646 Tín ngưỡng, tôn giáo
324 Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1012645 Tín ngưỡng, tôn giáo
325 Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc 1014339 Tín ngưỡng, tôn giáo
326 Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1012641 Tín ngưỡng, tôn giáo
327 Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương 1012639 Tín ngưỡng, tôn giáo
328 Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức 1012637 Tín ngưỡng, tôn giáo
329 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh 1012607 Tín ngưỡng, tôn giáo
330 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh 1012606 Tín ngưỡng, tôn giáo
331 Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh 1012605 Tín ngưỡng, tôn giáo
332 Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1012632 Tín ngưỡng, tôn giáo
333 Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo 1012629 Tín ngưỡng, tôn giáo
334 Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1012628 Tín ngưỡng, tôn giáo
335 Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo 1012616 Tín ngưỡng, tôn giáo
336 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã 1013796 Tín ngưỡng, tôn giáo
337 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã 1013797 Tín ngưỡng, tôn giáo
338 Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã 1013798 Tín ngưỡng, tôn giáo
339 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng 1012592 Tín ngưỡng, tôn giáo
340 Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng 1012591 Tín ngưỡng, tôn giáo
341 Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung 1012590 Tín ngưỡng, tôn giáo
342 Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung 1012585 Tín ngưỡng, tôn giáo
343 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã 1012584 Tín ngưỡng, tôn giáo
344 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác 1012582 Tín ngưỡng, tôn giáo
345 Công nhận người có uy tín 1012222 Công tác dân tộc
346 Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín 1012223 Công tác dân tộc
347 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên 1012958 Các cơ sở giáo dục khác
348 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục 1005008 Các cơ sở giáo dục khác
349 Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học 1005061 Các cơ sở giáo dục khác
350 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại 1004988 Các cơ sở giáo dục khác